府绸: vải pô-pơ-lin; vải pô-pê-lin
Nét viết & luyện viết chữ 府绸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (府): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 政府 (CHÍNH PHỦ: chính phủ, chính quyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tỉnh; quận trưởng; chính phủ
Chữ PHỦ (府): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 政府 (CHÍNH PHỦ: chính phủ, chính quyền).
lụa; tơ
Chữ TRÙ (绸, phồn thể: 綢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là).
Câu ví dụ với từ “府绸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她很喜欢府绸面料的衣服。
Tā hěn xǐhuan fǔchóu miànliào de yīfu.
“Cô ấy rất thích quần áo bằng chất liệu vải poplin.”
这件衬衣是用府绸面料制作的。
Zhè jiàn chènyī shì yòng fǔchóu miànliào zhìzuò de.
“Chiếc áo sơ mi này được may bằng chất liệu vải poplin.”
Từ “府绸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 府绸 (fǔchóu)
府绸 (fǔchóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “府绸” có phiên âm Pinyin là “fǔchóu”, âm Hán Việt là “PHỦ TRÙ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vải pô-pơ-lin; vải pô-pê-lin”.
Chữ 府绸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “府绸” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.