乳罩: nịt vú; xu chiêng; coóc xê; áo ngực; yếm ngực; coóc-xê
Nét viết & luyện viết chữ 乳罩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.” — Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sinh sản; sinh đẻ
Câu thơ nhớ chữ: “Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”
Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
nịt vú; xu chiêng; coóc xê; áo ngực; yếm ngực; coóc-xê
Chữ TRÁO (罩): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Câu ví dụ với từ “乳罩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为了保持身体的良好形态,她每天都会穿戴乳罩。
Wèile bǎochí shēntǐ de liánghǎo xíngtài, tā měitiān dūhuì chuāndài rǔzhào.
“Để giữ dáng, cô ấy mặc áo ngực mỗi ngày.”
在参加正式场合时,她选择了一款既舒适又美观的乳罩。
Zài cānjiā zhèngshì chǎnghé shí, tā xuǎnzé le yī kuǎn jì shūshì yòu měiguān de rǔzhào.
“Khi tham gia các buổi lễ chính thức, cô ấy đã chọn một chiếc áo ngực vừa thoải mái lại vừa đẹp.”
Từ “乳罩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乳罩 (rǔzhào)
乳罩 (rǔzhào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “乳罩” có phiên âm Pinyin là “rǔzhào”, âm Hán Việt là “NHŨ TRÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nịt vú; xu chiêng; coóc xê; áo ngực; yếm ngực; coóc-xê”.
Chữ 乳罩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “乳罩” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.