赶时髦
Minh họa từ vựng 赶时髦 (gǎnshímáo)
gǎnshímáo HÁN VIỆT: CẢN THÌ MAO

赶时髦: đu trend; chạy theo mốt; chạy theo trào lưu mới; chạy theo mô đen

đu trend chạy theo mốt chạy theo trào lưu mới chạy theo mô đen

Nét viết & luyện viết chữ 赶时髦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赶
gǎn CẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vội vã, tranh thủ đuổi theo; bắt kịp (tàu xe)

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét, thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).

时
shí THỜI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thời gian, giờ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”

Chữ THỜI (时/時) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) bên trái biểu ý và chữ TỰ (寺) ở bản phồn thể hoặc bộ THỐN (寸 - tấc, đơn vị đo) ở bản giản thể bên phải. Cổ nhân quan sát sự dịch chuyển từng tấc bóng nắng của mặt trời trên mặt đất (nhật khuê) để đo đạc và xác định canh giờ, bốn mùa trong năm. Chữ THỜI (时) nhắc nhở chúng ta rằng ánh mặt trời và thời gian trôi đi theo quy luật từng tấc một, cần biết nắm bắt thời cơ và trân trọng từng khoảnh khắc.

髦
máo MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trái đào; cái cút

Bộ 髟 (BỘ TIÊU • 10 nét): Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.
Thành phần cấu tạo chữ:
髟 TIÊU (Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ MAO (髦): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 14 nét, thành phần: 髟 (TIÊU) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 时髦 (THỜI MAO: hợp thời trang, sành điệu, thời thượng).

Câu ví dụ với từ “赶时髦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

很多年轻人爱赶时髦。

hěnduō niánqīng rén ài gǎnshímáo.

“Rất nhiều người trẻ thích chạy theo trảo lưu mới.”

Ví dụ #2

她花很多钱来赶时髦。

tā huā hěnduō qián lái gǎnshímáo.

“Cô ấy tốn nhiều tiền để chạy theo mốt.”

Từ “赶时髦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赶时髦 (gǎnshímáo)

赶时髦 (gǎnshímáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赶时髦” có phiên âm Pinyin là “gǎnshímáo”, âm Hán Việt là “CẢN THÌ MAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đu trend; chạy theo mốt; chạy theo trào lưu mới; chạy theo mô đen”.

Chữ 赶时髦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赶时髦” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 走. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-15T22:56:14+07:00