蝙蝠衫
Minh họa từ vựng 蝙蝠衫 (biānfú shān)
biānfú shān HÁN VIỆT: BIÊN BỨC SAM

蝙蝠衫: áo cánh dơi

áo cánh dơi

Nét viết & luyện viết chữ 蝙蝠衫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (蝙): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝙
biān BIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con dơi

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ BIÊN (蝙): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

蝠
fú BỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con dơi

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ BỨC (蝠): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.

衫
shān SAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ SAM (衫): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

Câu ví dụ với từ “蝙蝠衫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿了一件黑色蝙蝠衫。

Tā chuān le yī jiàn hēisè biānfú shān.

“Cô ấy mặc một chiếc áo cánh dơi màu đen.”

Từ “蝙蝠衫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蝙蝠衫 (biānfú shān)

蝙蝠衫 (biānfú shān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蝙蝠衫” có phiên âm Pinyin là “biānfú shān”, âm Hán Việt là “BIÊN BỨC SAM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “áo cánh dơi”.

Chữ 蝙蝠衫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蝙蝠衫” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-07-01T10:45:26+07:00