披风: áo choàng; áo khoác ngoài
Nét viết & luyện viết chữ 披风
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (披): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 皮 (BÌ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoác lên, choàng lên, khoác áo
Chữ PHI (披): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 皮 (BÌ).
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Câu ví dụ với từ “披风”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿着毛绒披风走进房间。
tā chuānzhe máoróng pīfēng zǒu jìn fángjiān.
“Cô ấy mặc áo choàng lông bước vào phòng.”
小女孩有一件红色披风。
xiǎo nǚhái yǒu yī jiàn hóngsè pīfēng.
“Cô bé có một chiếc áo choàng màu đỏ.”
Từ “披风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 披风 (pīfēng)
披风 (pīfēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “披风” có phiên âm Pinyin là “pīfēng”, âm Hán Việt là “PHI PHONG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “áo choàng; áo khoác ngoài”.
Chữ 披风 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “披风” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.