裁剪
Minh họa từ vựng 裁剪
cái jiǎn HÁN VIỆT: TÀI TIỄN

裁剪: cắt vải theo mẫu

cắt vải theo mẫu

Nghĩa tiếng Anh (English): to cut out (garments), tailoring

Nét viết & luyện viết chữ 裁剪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “裁剪” (cái jiǎn) có âm Hán Việt là “TÀI TIỄN”, thuộc bộ thủ 戈, mang nghĩa chính là “cắt vải theo mẫu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裁
cái TÀI

cắt, may cắt; tinh giản cắt giảm (cáijiǎn); phán xử (cáipàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
剪
jiǎn TIỄN

cắt, bấm tỉa; cái kéo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “裁剪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电脑自动裁剪机正在高速裁切布料。

diàn nǎo zì dòng cái jiǎn jī zhèng zài gāo sù cái qiè bù liào 。

“Máy cắt vải tự động điều khiển bằng máy tính đang cắt vải với tốc độ cao.”

Từ “裁剪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →