垫肩
Minh họa từ vựng 垫肩 (diànjiān)
diànjiān HÁN VIỆT: ĐIẾM KIÊN

垫肩: lót vai (để giảm ma sát, bảo vệ quần áo và da)

lót vai (để giảm ma sát bảo vệ quần áo và da)

Nét viết & luyện viết chữ 垫肩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垫
diàn ĐIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).

肩
jiān KIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vai, bờ vai; gánh vác

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).

Câu ví dụ với từ “垫肩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在繁忙的仓库里,搬运工们都会使用垫肩来辅助他们搬运重物。

Zài fángmáng de cāngkù lǐ, bānyùngōngmen dōu huì shǐyòng diànjiān lái fǔzhù tāmen bānyùn zhòngwù.

“Trong nhà kho bận rộn, người bốc vác thường dùng đệm vai để hỗ trợ việc vận chuyển hàng hóa nặng.”

Ví dụ #2

在农田劳作时,垫肩是挑水的必备物品,它可以减轻肩膀的负担,让劳作变得更加轻松。

Zài nóngtián láozuò shí, diànjiān shì tiāo shuǐ de bìbèi wùpǐn, tā kěyǐ jiǎnqīng jiānbǎng de fùdān, ràng láozuò biàn dé gèngjiā qīngsōng.

“Khi làm việc đồng áng, đệm vai là vật dụng không thể thiếu để gánh nước, nó có thể làm giảm bớt gánh nặng cho vai, giúp công việc trở nên nhẹ nhàng hơn.”

Từ “垫肩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垫肩 (diànjiān)

垫肩 (diànjiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “垫肩” có phiên âm Pinyin là “diànjiān”, âm Hán Việt là “ĐIẾM KIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lót vai (để giảm ma sát, bảo vệ quần áo và da)”.

Chữ 垫肩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “垫肩” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-26T15:29:33+07:00