绒布: vải nhung; vải lông
Nét viết & luyện viết chữ 绒布
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUNG (绒, phồn thể: 絨): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Nhung (Gấm nhung êm ái, tiểu thư đài các, cuộc đời an nhàn sung túc.).
Chữ NHUNG (绒, phồn thể: 絨): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Câu ví dụ với từ “绒布”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这块绒布很柔软。
zhè kuài róngbù hěn róuruǎn.
“Miếng vải nhung này rất mềm mại.”
粉色绒布惹人爱。
fěnsè róngbù rě rén ài.
“Vải nhung màu hồng rất được yêu thích.”
Từ “绒布” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绒布 (róngbù)
绒布 (róngbù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绒布” có phiên âm Pinyin là “róngbù”, âm Hán Việt là “NHUNG BỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vải nhung; vải lông”.
Chữ 绒布 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绒布” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.