Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời trang và phong cách
#7 HSK 5 Danh từ
牛仔裤
niú zǎi kù NGƯU TỂ KHỐ

quần bò, quần jeans

经典复古的深蓝色纯棉牛仔裤以其耐磨舒适与百搭版型,深受全球年轻人的喜爱。

Jīng diǎn fù gǔ de shēn lán sè chún mián niú zǎi kù yǐ qí nài mó shū shì yǔ bǎi dā bǎn xíng, shēn shòu quán qiú nián qīng rén de xǐ ài.

“Chiếc quần jeans cotton màu xanh đậm phong cách cổ điển nhờ vào độ bền chống mài mòn, sự thoải mái và phom dáng dễ phối đồ đã được giới trẻ khắp thế giới vô cùng ưa chuộng.”

Bộ: 牛 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ
纽扣儿
niǔ kòu ér NỮU KHẤU NHI

cúc áo, khuy áo, nút áo

人生的扣子从一开始就要扣好;广大青少年要树立正确的世界观、人生观、价值观,迈好人生的第一步。

Rén shēng de kòu zi cóng yī kāi shǐ jiù yào kòu hǎo ; guǎng dà qīng shào nián yào shù lì zhèng què de shì jiè guān, rén shēng guān, jià zhí guān, mài hǎo rén shēng de dì yī bù.

“Chiếc cúc áo của cuộc đời ngay từ đầu bắt buộc phải cài cho ngay ngắn đúng đắn; các bạn thanh thiếu niên cần xây dựng thế giới quan, nhân sinh quan và giá trị quan đúng đắn, bước thật vững bước đi đầu tiên của cuộc đời.”

Bộ: 糸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →