喇叭裤
Minh họa từ vựng 喇叭裤 (lǎbā kù)
lǎbā kù HÁN VIỆT: LẠT BÁ KHỐ

喇叭裤: quần ống loe

quần ống loe

Nét viết & luyện viết chữ 喇叭裤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喇
lá LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).

叭
lǎbā kù LẠT BÁ KHỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quần ống loe

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÁ (叭): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).

裤
kù KHỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quần; chiếc quần

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).

Câu ví dụ với từ “喇叭裤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿了一条喇叭裤。

tā chuānle yītiáo lǎbā kù.

“Cô ấy mặc một chiếc quần ống loe.”

Ví dụ #2

八十年代流行穿喇叭裤。

bāshí niándài liúxíng chuān lǎbā kù.

“Thập niên 80 thịnh hành mặc quần ống loe.”

Từ “喇叭裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喇叭裤 (lǎbā kù)

喇叭裤 (lǎbā kù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喇叭裤” có phiên âm Pinyin là “lǎbā kù”, âm Hán Việt là “LẠT BÁ KHỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quần ống loe”.

Chữ 喇叭裤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喇叭裤” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-12-28T11:28:11+07:00