喇叭裤: quần ống loe
Nét viết & luyện viết chữ 喇叭裤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi
Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).
quần ống loe
Chữ BÁ (叭): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).
quần; chiếc quần
Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Câu ví dụ với từ “喇叭裤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿了一条喇叭裤。
tā chuānle yītiáo lǎbā kù.
“Cô ấy mặc một chiếc quần ống loe.”
八十年代流行穿喇叭裤。
bāshí niándài liúxíng chuān lǎbā kù.
“Thập niên 80 thịnh hành mặc quần ống loe.”
Từ “喇叭裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喇叭裤 (lǎbā kù)
喇叭裤 (lǎbā kù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喇叭裤” có phiên âm Pinyin là “lǎbā kù”, âm Hán Việt là “LẠT BÁ KHỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quần ống loe”.
Chữ 喇叭裤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “喇叭裤” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.