晨衣
Minh họa từ vựng 晨衣 (chén yī)
chén yī HÁN VIỆT: THẦN Y

晨衣: Áo khoác của nữ mặc sau khi tắm, áo ngủ dài

Áo khoác của nữ mặc sau khi tắm áo ngủ dài

Nét viết & luyện viết chữ 晨衣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẦN (晨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng), 清晨 (THANH THẦN: sáng sớm, sớm mai, ban mai).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晨
chén THẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.)

Chữ THẦN (晨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng), 清晨 (THANH THẦN: sáng sớm, sớm mai, ban mai).

衣
yī Y Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Phần cổ áo phía trên ôm lấy cổ người mặc.) 𧘇 THÂN ÁO (Hai vạt áo trước ngực vắt chéo nhau và hai ống tay áo buông rủ hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”

Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người.

Câu ví dụ với từ “晨衣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着晨衣在阳台上喝茶。

Tā chuānzhe chén yī zài yángtái shàng hē chá.

“Cô ấy mặc áo khoác buổi sáng uống trà trên ban công.”

Từ “晨衣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 晨衣 (chén yī)

晨衣 (chén yī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “晨衣” có phiên âm Pinyin là “chén yī”, âm Hán Việt là “THẦN Y”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Áo khoác của nữ mặc sau khi tắm, áo ngủ dài”.

Chữ 晨衣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “晨衣” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-06-19T07:26:40+07:00