褶裥裙: váy xếp nếp
Nét viết & luyện viết chữ 褶裥裙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (40 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
váy xếp nếp
Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét.
váy xếp nếp
Chữ GIẢN (裥, phồn thể: 襉): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét.
váy; váy ngắn
Chữ QUẦN (裙): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 裙子 (QUẦN TỬ: váy).
Câu ví dụ với từ “褶裥裙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿着漂亮的褶裥裙。
Tā chuānzhe piàoliang de zhě jiǎn qún.
“Cô ấy mặc chiếc váy xếp nếp đẹp.”
Từ “褶裥裙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 褶裥裙 (zhě jiǎn qún)
褶裥裙 (zhě jiǎn qún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “褶裥裙” có phiên âm Pinyin là “zhě jiǎn qún”, âm Hán Việt là “TRIỆP GIẢN QUẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “váy xếp nếp”.
Chữ 褶裥裙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “褶裥裙” có tổng cộng 40 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.