夹裤: quần hai lớp; quần kép; quần ống rộng; quần ống suông
Nét viết & luyện viết chữ 夹裤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ ĐẠI (大) đứng giữa vững vàng, Đôi NHÂN (人) hai phía kề bên hộ trì. GIÁP (夹) là kẹp chặt chẳng rời, Cùng nhau nâng đỡ bước đi vững bền.” — Chữ GIÁP (夹 / 夾) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm chữ ĐẠI (大) ở giữa mô tả một người lớn đứng thẳng và hai chữ NHÂN (人) ở hai bên nách đang kề cận nâng đỡ. Hình ảnh hai người kèm sát hai bên tạo nên nghĩa gốc là kẹp giữ, phụ tá ở sát vách. Ngày nay chữ GIÁP (夹) dùng để chỉ hành động kẹp vật gì ở giữa, chiếc cặp tài liệu hoặc lớp áo kép giữ ấm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kẹp, cặp chặt; cái kẹp, kẹp tài liệu
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ ĐẠI (大) đứng giữa vững vàng, Đôi NHÂN (人) hai phía kề bên hộ trì. GIÁP (夹) là kẹp chặt chẳng rời, Cùng nhau nâng đỡ bước đi vững bền.”
Chữ GIÁP (夹 / 夾) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm chữ ĐẠI (大) ở giữa mô tả một người lớn đứng thẳng và hai chữ NHÂN (人) ở hai bên nách đang kề cận nâng đỡ. Hình ảnh hai người kèm sát hai bên tạo nên nghĩa gốc là kẹp giữ, phụ tá ở sát vách. Ngày nay chữ GIÁP (夹) dùng để chỉ hành động kẹp vật gì ở giữa, chiếc cặp tài liệu hoặc lớp áo kép giữ ấm.
quần; chiếc quần
Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Câu ví dụ với từ “夹裤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 夹裤.
Từ “夹裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夹裤 (jiá kù)
夹裤 (jiá kù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “夹裤” có phiên âm Pinyin là “jiá kù”, âm Hán Việt là “GIÁP KHỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quần hai lớp; quần kép; quần ống rộng; quần ống suông”.
Chữ 夹裤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “夹裤” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.