纽扣儿: cúc áo, khuy áo, nút áo
Nghĩa tiếng Anh (English): button (on clothing)
Nét viết & luyện viết chữ 纽扣儿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cúc áo, khuy áo, nút áo
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
khấu trừ, trừ tiền; cài cúc, bấm khóa; cúc áo
Chữ KHẤU (扣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
Câu ví dụ với từ “纽扣儿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
人生的扣子从一开始就要扣好;广大青少年要树立正确的世界观、人生观、价值观,迈好人生的第一步。
Rén shēng de kòu zi cóng yī kāi shǐ jiù yào kòu hǎo ; guǎng dà qīng shào nián yào shù lì zhèng què de shì jiè guān, rén shēng guān, jià zhí guān, mài hǎo rén shēng de dì yī bù.
“Chiếc cúc áo của cuộc đời ngay từ đầu bắt buộc phải cài cho ngay ngắn đúng đắn; các bạn thanh thiếu niên cần xây dựng thế giới quan, nhân sinh quan và giá trị quan đúng đắn, bước thật vững bước đi đầu tiên của cuộc đời.”
Buttons of life must be fastened properly from the start; youth should establish correct values to take sound first steps.
深刻领悟“纽扣儿”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ niǔ kòu ér ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “纽扣儿” (cúc áo, khuy áo, nút áo - NỮU KHẤU NHÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "纽扣儿" (cúc áo, khuy áo, nút áo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “纽扣儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纽扣儿 (niǔ kòu ér)
纽扣儿 (niǔ kòu ér) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “纽扣儿” có phiên âm Pinyin là “niǔ kòu ér”, âm Hán Việt là “NỮU KHẤU NHI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cúc áo, khuy áo, nút áo” (tiếng Anh: button (on clothing)).
Chữ 纽扣儿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纽扣儿” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.