邋遢: lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng
Nét viết & luyện viết chữ 邋遢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (邋): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 18 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng
Chữ LẠP (邋): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 18 nét.
lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng
Chữ THÁP (遢): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “邋遢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
邋遢的外表给人不好印象。
lāta de wàibiǎo gěi rén bù hǎo yìnxiàng.
“Ngoại hình lôi thôi để lại ấn tượng xấu.”
她今天看起来很邋遢。
tā jīntiān kàn qǐlái hěn lāta.
“Hôm nay cô ấy trông rất nhếch nhác.”
Từ “邋遢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邋遢 (lāta)
邋遢 (lāta) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邋遢” có phiên âm Pinyin là “lāta”, âm Hán Việt là “LẠP THÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng”.
Chữ 邋遢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “邋遢” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.