邋遢
Minh họa từ vựng 邋遢 (lāta)
lāta HÁN VIỆT: LẠP THÁP

邋遢: lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng

lôi thôi lếch thếch nhếch nhác luộm thuộm bừa bộn tuềnh toàng

Nét viết & luyện viết chữ 邋遢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (邋): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邋
lāta LẠP THÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ LẠP (邋): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 18 nét.

遢
lāta LẠP THÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ THÁP (遢): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “邋遢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

邋遢的外表给人不好印象。

lāta de wàibiǎo gěi rén bù hǎo yìnxiàng.

“Ngoại hình lôi thôi để lại ấn tượng xấu.”

Ví dụ #2

她今天看起来很邋遢。

tā jīntiān kàn qǐlái hěn lāta.

“Hôm nay cô ấy trông rất nhếch nhác.”

Từ “邋遢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邋遢 (lāta)

邋遢 (lāta) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邋遢” có phiên âm Pinyin là “lāta”, âm Hán Việt là “LẠP THÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lôi thôi; lếch thếch; nhếch nhác; luộm thuộm; bừa bộn; tuềnh toàng”.

Chữ 邋遢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “邋遢” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-08-08T22:20:37+07:00