衬衫式长睡衣: Áo ngủ dài kiểu sơ mi
Nét viết & luyện viết chữ 衬衫式长睡衣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (45 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lớp lót; vải lót
Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh
Chữ SAM (衫): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức
Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét, thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”
Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).
ngủ, đi ngủ
Câu thơ nhớ chữ: “Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”
Chữ THỤY (睡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Mục (目 - mắt) và chữ Thùy (垂 - rũ xuống). Cơn buồn ngủ kéo đến khiến mi mắt nặng trĩu rũ xuống không mở ra nổi, thân mình chìm sâu vào giấc mộng êm ái.
quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”
Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người.
Câu ví dụ với từ “衬衫式长睡衣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她喜欢穿衬衫式长睡衣睡觉。
Tā xǐhuān chuān chènshān shì cháng shuìyī shuìjiào.
“Cô ấy thích mặc áo ngủ dài kiểu sơ mi để ngủ.”
Từ “衬衫式长睡衣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 衬衫式长睡衣 (chènshān shì cháng shuìyī)
衬衫式长睡衣 (chènshān shì cháng shuìyī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “衬衫式长睡衣” có phiên âm Pinyin là “chènshān shì cháng shuìyī”, âm Hán Việt là “SẤN SAM THỨC TRƯỜNG THỤY Y”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Áo ngủ dài kiểu sơ mi”.
Chữ 衬衫式长睡衣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “衬衫式长睡衣” có tổng cộng 45 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.