塔夫绸
Minh họa từ vựng 塔夫绸
tǎ fū chóu HÁN VIỆT: THÁP PHU TRÙ

塔夫绸: Vải taffeta (vải bông giả tơ tằm)

Vải taffeta (vải bông giả tơ tằm)

Nét viết & luyện viết chữ 塔夫绸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 塔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

塔
tǎ THÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).

夫
fū PHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chồng; ông xã

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
天 CHỮ THIÊN TRỒI ĐẦU (Chữ Thiên (天) có nét sổ dọc vươn cao lên khỏi vạch ngang, biểu thị người đàn ông đội trời đạp đất.) 一 CÂY TRÂM CÀI ĐẦU (Thời xưa con trai đến tuổi 20 làm lễ gia quan (cài trâm trên đầu) gọi là trượng phu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.”

Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.

绸
chóu TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lụa; tơ

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TRÙ (绸, phồn thể: 綢): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là).

Câu ví dụ với từ “塔夫绸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件裙子用的是塔夫绸。

Zhè jiàn qúnzi yòng de shì tǎ fū chóu.

“Chiếc váy này dùng vải taffeta.”

Từ “塔夫绸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →