裳
Minh họa từ vựng 裳
shang HÁN VIỆT: THƯỜNG

裳: y phục

y phục

Nét viết & luyện viết chữ 裳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỜNG (裳): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 衣裳 (Y THƯỜNG: y phục, áo quần trang phục truyền thống).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裳
shang THƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

y phục

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ THƯỜNG (裳): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 衣裳 (Y THƯỜNG: y phục, áo quần trang phục truyền thống).

Câu ví dụ với từ “裳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣裳长短儿正合适。

zhè jiàn yīshang chángduǎn er zhèng héshì.

“Chiều dài chiếc áo này rất vừa.”

Ví dụ #2

她买了新裳。

tā mǎile xīn shang.

“Cô ấy mua quần áo mới.”

Từ “裳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →