人字呢
Minh họa từ vựng 人字呢
rén zì ní HÁN VIỆT: NHÂN TỰ NI

人字呢: dạ hoa văn dích dắc (vân chéo gẫy); người chữ thì; chữ "nhân"

dạ hoa văn dích dắc (vân chéo gẫy) người chữ thì chữ "nhân"

Nét viết & luyện viết chữ 人字呢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 人

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.” — Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

字
zì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chữ, từ

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà che chở, tổ ấm gia đình.) 子 TỬ (Đứa trẻ sơ sinh được sinh ra và nuôi dưỡng dưới mái nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.”

Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết).

呢
ne NI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thế, nhé, còn... thì sao

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng phát âm, biểu đạt ngữ khí thân mật trong câu nói.) 尼 NI (Hai người ngồi gần gũi sát bên nhau (尸 và 匕); đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU trò chuyện dịu dàng, Ghép cùng chữ NI nhẹ nhàng hỏi thăm. Chữ NI cuối câu âm thầm, Còn bạn thế nào, tri âm tỏ bày.”

Chữ NI (呢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ NI (尼 - sự gần gũi, thân mật giữa hai người) bên phải biểu âm. Nghĩa cổ của chữ dùng để mô tả tiếng trò chuyện thủ thỉ, ríu rít như tiếng chim én tâm tình bên mái hiên. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ NI (ne) là trợ từ ngữ khí mềm mại đặt cuối câu để hỏi ngược lại ('còn bạn thì sao?') hoặc nhấn mạnh việc đang diễn ra.

Câu ví dụ với từ “人字呢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 人字呢.

Từ “人字呢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →