臀围: vòng mông
Nét viết & luyện viết chữ 臀围
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒN (臀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét (13 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mông; hông
Chữ ĐỒN (臀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét (13 nét phụ).
vây quanh, quây quanh, bao bọc
Chữ VI (围, phồn thể: 圍): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 围巾 (VI CÂN: khăn quàng cổ, khăn choàng), 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh).
Câu ví dụ với từ “臀围”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
买裤子前要先量一下臀围。
mǎi kùzi qián yào xiān liàng yīxià tún wéi.
“Trước khi mua quần phải đo vòng mông trước.”
运动可以让臀围更加紧致。
yùndòng kěyǐ ràng tún wéi gèngjiā jǐn zhì.
“Tập thể dục có thể làm vòng mông săn chắc hơn.”
Từ “臀围” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn