衣料: vải; vải vóc; vật liệu may mặc
Nét viết & luyện viết chữ 衣料
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.” — Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”
Chữ Y (衣) là chữ tượng hình tiêu biểu trong 214 bộ thủ chữ Hán. Trong Giáp cốt văn, chữ Y vẽ lại nguyên vẹn hình dáng chiếc áo cổ truyền phương Đông: phần trên cùng (亠) là cổ áo hình chữ V, các nét phẩy và mác bên dưới là hai ống tay áo cùng hai vạt áo vắt chéo khép kín để che chở cơ thể. Không chỉ dùng để giữ ấm, chiếc áo (衣) còn là biểu tượng của lễ nghi, văn hóa và phẩm hạnh con người.
nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Câu ví dụ với từ “衣料”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这种衣料很柔软。
zhè zhǒng yīliào hěn róuruǎn.
“Loại vải này rất mềm.”
这种衣料透气性很好。
zhè zhǒng yīliào tòuqì xìng hěn hǎo.
“Loại vải này thoáng khí rất tốt.”
Từ “衣料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 衣料 (yīliào)
衣料 (yīliào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “衣料” có phiên âm Pinyin là “yīliào”, âm Hán Việt là “Y LIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vải; vải vóc; vật liệu may mặc”.
Chữ 衣料 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “衣料” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.