裤腿: ống quần
Nét viết & luyện viết chữ 裤腿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quần; chiếc quần
Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
chân, đùi, cẳng chân
Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).
Câu ví dụ với từ “裤腿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
裤腿都叫露水给湿透了。
kùtuǐ dōu jiào lùshuǐ gěi shī tòule.
“Ống quần bị sương ướt cả rồi.”
他把裤腿搂起来。
tā bǎ kùtuǐ lōu qǐlái.
“Anh ta xắn ống quần lên.”
Từ “裤腿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn