Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#2 HSK 6 Danh từ

国家深入实施创新驱动发展战略、区域协调发展战略与人才强国战略,不断塑造高质量发展新动能新优势。

Guó jiā shēn rù shí shī chuàng xīn qū dòng fā zhǎn zhàn lüè, qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè yǔ rén cái qiáng guó zhàn lüè, bù duàn sù zào gāo zhì liàng fā zhǎn xīn dòng néng xīn yōu shì.

“Nhà nước đi sâu thực thi Chiến lược Nhân tài Làm mạnh Đất nước, Chiến lược Phát triển Phối hợp Vùng và Chiến lược Đổi mới Thúc đẩy Phát triển, không ngừng định hình nên những lợi thế mới và động năng mới cho phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 戈 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Tính từ

采用完全自主研发的新型低能耗光子芯片构建绿色数据中心,在全生命周期运营电费与算力产出比上极其经济划算。

Cǎi yòng wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng dī néng hào guāng zi xīn piàn gòu jiàn lǜ sè shù jù zhōng xīn, zài quán shēng mìng zhōu qī yùn yíng diàn fèi yǔ suàn lì chǎn chū bǐ shàng jí qí jīng jì huá suàn.

“Việc áp dụng chip quang tử tiêu hao năng lượng thấp kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển để xây dựng trung tâm dữ liệu xanh, xét trên tỷ số sản lượng sức mạnh tính toán và tiền điện vận hành toàn bộ vòng đời là vô cùng kinh tế có lợi đáng tiền.”

Bộ: 刀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

该科创先锋企业凭借高附加值核心专利产品的全球热销,在三年内全额提前偿还了全部研发银行贷款本息。

Gāi kē chuàng xiān fēng qǐ yè píng jiè gāo fù jiā zhí hé xīn zhuān lì chǎn pǐn de quán qiú rè xiāo, zài sān nián nèi quán é tí qián cháng huán le quán bù yán fā yín háng dài kuǎn běn xī.

“Doanh nghiệp tiên phong đổi mới sáng tạo công nghệ này nhờ vào việc các sản phẩm cốt lõi có giá trị gia tăng cao bán chạy trên toàn cầu đã hoàn trả trước hạn toàn bộ gốc và lãi các khoản vay ngân hàng phục vụ nghiên cứu phát triển chỉ trong vòng 3 năm.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
原产地证书
yuán chǎndì zhèngshū NGUYÊN SẢN ĐỊA CHỨNG THƯ

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)

负责原产地证书,协调实验室的相关质量证书。

Fùzé yuán chǎndì zhèngshū, xiétiáo shíyàn shì de xiāngguān zhìliàng zhèngshū.

“Chịu trách nhiệm về chứng nhận xuất xứ và điều phối các chứng chỉ chất lượng liên quan của phòng thí nghiệm.”

Bộ: 厂 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

在规范有序的城市夜市便民疏导点里,琳琅满目的特色非遗小吃摊儿升腾着浓浓烟火气,极大丰富了市民夜间文化生活。

Zài guī fàn yǒu xù de chéng shì yè shì biàn mín shū dǎo diǎn lǐ, lín láng mǎn mù dì tè sè fēi yí xiǎo chī tān ér shēng téng zhe nóng nóng yān huǒ qì, jí dà fēng fù le shì mín yè jiān wén huà shēng huó.

“Bên trong các điểm hướng dẫn thuận tiện chợ đêm đô thị quy chuẩn trật tự, những sạp hàng quầy quán đồ ăn vặt di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu muôn vẻ đang bốc lên hơi ấm khói bếp nhân gian nồng đượm, làm phong phú to lớn đời sống văn hóa ban đêm của người dân thành phố.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →