Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#1 HSK 5 Danh từ

为了保障公民个人数字资产与资金安全,国家反诈中心建议大家开通银行账户大额转账多重安全验证。

Wèi le bǎo zhàng gōng mín gè rén shù zì zī chǎn yǔ zī jīn ān quán, guó jiā fǎn zhà zhōng xīn jiàn yì dà jiā kāi tōng yín háng zhàng hù dà é zhuǎn zhàng duō zhòng ān quán yàn zhèng.

“Nhằm bảo vệ an toàn tài sản số và tiền gửi cá nhân của công dân, Trung tâm Phòng chống Lừa đảo Quốc gia khuyến nghị mọi người kích hoạt xác thực an toàn đa lớp cho các giao dịch chuyển khoản lớn trên tài khoản ngân hàng.”

Bộ: 貝 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 3 Danh từ

企业大力推进民主管理与技能培训,切实保障广大基层职工的合法权益与职业成长空间。

Qǐ yè dà lì tuī jìn mín zhǔ guǎn lǐ yǔ jì néng péi xùn, qiè shí bǎo zhàng guǎng dà jī céng zhí gōng de hé fǎ quán yì yǔ zhí yè chéng zhǎng kōng jiān.

“Doanh nghiệp đẩy mạnh đào tạo kỹ năng và quản lý dân chủ, bảo đảm thiết thực không gian thăng tiến nghề nghiệp và quyền lợi hợp pháp của đông đảo cán bộ công nhân viên chức cơ sở.”

Bộ: 耳 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 7 Danh từ

超微型智能无源射频识别电子标签成功应用于大科学装置数十万个精密管道阀门的数字化全生命周期管理。

Chāo wēi xíng zhì néng wú yuán shè pín shí bié diàn zi biāo qiān chéng gōng yìng yòng yú dà kē xué zhuāng zhì shù shí wàn gè jīng mì guǎn dào fá mén de shù zì huà quán shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ.

“Tem nhãn nhãn mác điện tử nhận dạng qua sóng vô tuyến (RFID) thụ động thông minh siêu vi mô đã được ứng dụng thành công vào việc quản lý toàn bộ vòng đời số hóa của hàng chục vạn van đường ống chính xác của thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Động từ
买卖
mǎi mài MÃI MẠI

mua và bán

做生意讲究诚信,只有这样买卖才能做得长久。

zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn , zhǐ yǒu zhè yàng mǎi mài cái néng zuò dé cháng jiǔ 。

“Làm ăn coi trọng chữ tín, chỉ có thế việc mua bán mới có thể làm lâu dài.”

Bộ: 乙 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在联合国多边国际会议上,中国代表团郑重提议设立全球人工智能发展与安全合作联合研究中心,赢得广泛赞誉。

Zài lián hé guó duō biān guó jì huì yì shàng, zhōng guó dài biǎo tuán zhèng zhòng tí yì shè lì quán qiú rén gōng zhì néng fā zhǎn yǔ ān quán hé zuò lián hé yán jiū zhōng xīn, yíng dé guǎng fàn zàn yù.

“Tại hội nghị quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc, đoàn đại biểu Trung Quốc đã trịnh trọng đề nghị đề xuất thành lập Trung tâm Nghiên cứu Liên hợp về Hợp tác An toàn và Phát triển Trí tuệ Nhân tạo Toàn cầu, giành được sự khen ngợi rộng khắp.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

我国在高价值发明专利拥有量与国际PCT专利申请量方面连续多年稳居世界首位,全面迈入知识产权强国行列。

Wǒ guó zài gāo jià zhí fā míng zhuān lì yōng yǒu liàng yǔ guó jì PCT zhuān lì shēn qǐng liàng fāng miàn lián xù duō nián wěn jū shì jiè shǒu wèi, quán miàn mài rù zhī shí chǎn quán qiáng guó háng liè.

“Nước ta trong nhiều năm liên tiếp giữ vững vị thế số 1 thế giới về số lượng đơn đăng ký sáng chế quốc tế PCT và lượng sở hữu bằng sáng chế phát minh giá trị cao, bước vào hàng ngũ các cường quốc sở hữu trí tuệ toàn diện.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Danh từ

国家高新技术产业园区内配备了二十四小时无人值守智能便利店,全方位保障科研人员深夜攻关时的生活需求。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū nèi pèi bèi le èr shí sì xiǎo shí wú rén zhí shǒu zhì néng biàn lì diàn, quán fāng wèi bǎo zhàng kē yán rén yuán shēn yè gōng guān shí de shēng huó xū qiú.

“Bên trong Khu Công viên Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia trang bị các cửa hàng tiện ích cửa hàng tiện lợi thông minh không người trực 24/7, bảo đảm toàn diện nhu cầu sinh hoạt của cán bộ nghiên cứu khi vượt khó đêm khuya.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →