Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#9 HSK 6 Danh từ

大型跨国企业集团建立了全流程数字化智能财务共享服务中心,实现了全球资金结算的高效合规管控。

Dà xíng kuà guó qǐ yè jí tuán jiàn lì le quán liú chéng shù zì huà zhì néng cái wù gòng xiǎng fú wù zhōng xīn, shí xiàn le quán qiú zī jīn jié suàn de gāo xiào hé guī guǎn kòng.

“Tập đoàn doanh nghiệp xuyên quốc gia quy mô lớn đã xây dựng trung tâm dịch vụ chia sẻ tài chính thông minh số hóa toàn quy trình, hiện thực hóa việc kiểm soát quản lý tuân thủ hiệu quả cao đối với các giao dịch thanh toán vốn toàn cầu.”

Bộ: 貝 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

城市街头的新一代智能金融自动取款机全面支持数字人民币硬钱包离线无网无电应急支付兑换功能。

Chéng shì jiē tóu de xīn yí dài zhì néng jīn róng zì dòng qǔ kuǎn jī quán miàn zhī chí shù zì rén mín bì yìng qián bāo lí xiàn wú wǎng wú diàn yìng jí zhī fù duì huàn gōng néng.

“Máy rút tiền tự động cây ATM tài chính thông minh thế hệ mới trên các góc phố thành phố hỗ trợ toàn diện tính năng thanh toán đổi tiền khẩn cấp không cần mạng không cần điện và ví cứng nhân dân tệ kỹ thuật số.”

Bộ: 又 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

国家全面健全消费者权益保护法律体系,持续优化公平规范、安全放心的消费市场环境。

Guó jiā quán miàn jiàn quán xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ lǜ tǐ xì, chí xù yōu huà gōng píng guī fàn, ān quán fàng xīn de xiāo fèi shì chǎng huán jìng.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, liên tục tối ưu hóa môi trường thị trường tiêu dùng an tâm, công bằng chuẩn mực và an toàn.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Danh từ

国家金融监管部门依法严厉打击任何打着“高精尖量子前沿投资”幌子向社会公众非法集资诈骗的违法行为。

Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé dǎ zhe "gāo jīng jiān liàng zǐ qián yán tóu zī" huǎng zi xiàng shè huì gōng zhòng fēi fǎ jí zī zhà piàn de wéi fǎ xíng wéi.

“Cơ quan giám sát quản lý tài chính quốc gia theo đúng pháp luật đã triệt phá nghiêm khắc mọi hành vi phạm pháp đội lốt 'đầu tư tiên phong lượng tử công nghệ cao tinh vi' để lừa đảo huy động vốn gây quỹ trái phép từ công chúng xã hội.”

Bộ: 隹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
信用证
xìn yòng zhèng TÍN DỤNG CHỨNG

thư tín dụng thanh toán (L/C)

国际贸易中双方常开立不可撤销跟单信用证。

guó jì mào yì zhōng shuāng fāng cháng kāi lì bù kě chè xiāo gēn dān xìn yòng zhèng 。

“Trong thương mại quốc tế hai bên thường mở thư tín dụng không hủy ngang.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Danh từ

国家重点实验室大门前悬挂着金字招牌,代表着国家在这一尖端科学领域的最高学术荣誉与战略使命。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì dà mén qián xuán guà zhe jīn zì zhāo pái, dài biǎo zhe guó jiā zài zhè yī jiān duān kē xué lǐng yù de zuì gāo xué shù róng yù yǔ zhàn lüè shǐ mìng.

“Trước cổng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia treo tấm biển biển hiệu chữ vàng danh giá, đại diện cho sứ mệnh chiến lược và danh dự học thuật cao nhất của đất nước trong lĩnh vực khoa học mũi nhọn này.”

Bộ: 片 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →