这附近有没有文具店?
zhè fùjìn yǒu méiyǒu wénjùdiàn?
“Gần đây có cửa hàng văn phòng phẩm không?”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这附近有没有文具店?
zhè fùjìn yǒu méiyǒu wénjùdiàn?
“Gần đây có cửa hàng văn phòng phẩm không?”
他们在市场上售货。
tāmen zài shìchǎng shàng shòuhuò.
“Họ bán hàng ở chợ.”
每个公司都有自己的税号。
měi gè gōngsī dōu yǒu zìjǐ de shuìhào.
“Mỗi công ty đều có số thuế của riêng mình.”
我家附近有很多实体店。
wǒjiā fùjìn yǒu hěnduō shítǐdiàn.
“Gần nhà tôi có rất nhiều cửa hàng truyền thống.”
出租汽车服务业发展迅速。
Chūzū qìchē fúwù yè fāzhǎn xùnsù.
“Ngành dịch vụ taxi phát triển nhanh chóng.”
公务舱比经济舱更舒服。
gōngwù cāng bǐ jīngjì cāng gèng shūfu.
“Hạng thương gia thoải mái hơn hạng phổ thông.”
他不怕薄利,只怕没人买。
tā bùpà bólì, zhǐ pà méi rén mǎi.
“Anh ấy không sợ lãi ít, chỉ sợ không ai mua.”
他打算开一家铺子。
tā dǎsuàn kāi yījiā pùzi.
“Anh ấy dự định mở một cửa hàng.”
大型跨国企业集团建立了全流程数字化智能财务共享服务中心,实现了全球资金结算的高效合规管控。
Dà xíng kuà guó qǐ yè jí tuán jiàn lì le quán liú chéng shù zì huà zhì néng cái wù gòng xiǎng fú wù zhōng xīn, shí xiàn le quán qiú zī jīn jié suàn de gāo xiào hé guī guǎn kòng.
“Tập đoàn doanh nghiệp xuyên quốc gia quy mô lớn đã xây dựng trung tâm dịch vụ chia sẻ tài chính thông minh số hóa toàn quy trình, hiện thực hóa việc kiểm soát quản lý tuân thủ hiệu quả cao đối với các giao dịch thanh toán vốn toàn cầu.”
城市街头的新一代智能金融自动取款机全面支持数字人民币硬钱包离线无网无电应急支付兑换功能。
Chéng shì jiē tóu de xīn yí dài zhì néng jīn róng zì dòng qǔ kuǎn jī quán miàn zhī chí shù zì rén mín bì yìng qián bāo lí xiàn wú wǎng wú diàn yìng jí zhī fù duì huàn gōng néng.
“Máy rút tiền tự động cây ATM tài chính thông minh thế hệ mới trên các góc phố thành phố hỗ trợ toàn diện tính năng thanh toán đổi tiền khẩn cấp không cần mạng không cần điện và ví cứng nhân dân tệ kỹ thuật số.”
我想去百货店买东西。
wǒ xiǎng qù bǎihuòdiàn mǎi dōngxi.
“Tôi muốn đi cửa hàng bách hóa mua đồ.”
我每天早上都去早市买菜。
wǒ měitiān zǎoshang dōu qù zǎoshì mǎi cài.
“Tôi sáng nào cũng đi ra chợ mua rau.”
旅游业对于经济至关重要。
lǚyóuyè duìyú jīngjì zhì guān zhòngyào.
“Ngành du lịch rất quan trọng đối với nền kinh tế.”
兑换率每天都会有所变动。
duìhuànlǜ měitiān dōuhuì yǒu suǒ biàndòng.
“Tỷ giá hối đoái thay đổi mỗi ngày.”
国家全面健全消费者权益保护法律体系,持续优化公平规范、安全放心的消费市场环境。
Guó jiā quán miàn jiàn quán xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ lǜ tǐ xì, chí xù yōu huà gōng píng guī fàn, ān quán fàng xīn de xiāo fèi shì chǎng huán jìng.
“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, liên tục tối ưu hóa môi trường thị trường tiêu dùng an tâm, công bằng chuẩn mực và an toàn.”
国家金融监管部门依法严厉打击任何打着“高精尖量子前沿投资”幌子向社会公众非法集资诈骗的违法行为。
Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé dǎ zhe "gāo jīng jiān liàng zǐ qián yán tóu zī" huǎng zi xiàng shè huì gōng zhòng fēi fǎ jí zī zhà piàn de wéi fǎ xíng wéi.
“Cơ quan giám sát quản lý tài chính quốc gia theo đúng pháp luật đã triệt phá nghiêm khắc mọi hành vi phạm pháp đội lốt 'đầu tư tiên phong lượng tử công nghệ cao tinh vi' để lừa đảo huy động vốn gây quỹ trái phép từ công chúng xã hội.”
他在商友圈里很活跃。
Tā zài shāng yǒu quān lǐ hěn huóyuè.
“Anh ấy rất năng nổ trong mạng lưới bạn bè kinh doanh.”
交货地点在哪儿?
jiāohuò dìdiǎn zài nǎr?
“Địa điểm giao hàng ở đâu?”
我们已经发货了。
wǒmen yǐjīng fāhuòle.
“Chúng tôi đã gửi hàng rồi.”
国际贸易中双方常开立不可撤销跟单信用证。
guó jì mào yì zhōng shuāng fāng cháng kāi lì bù kě chè xiāo gēn dān xìn yòng zhèng 。
“Trong thương mại quốc tế hai bên thường mở thư tín dụng không hủy ngang.”
公司宣布提高股息。
Gōngsī xuānbù tígāo gǔxī.
“Công ty thông báo tăng cổ tức.”
国家重点实验室大门前悬挂着金字招牌,代表着国家在这一尖端科学领域的最高学术荣誉与战略使命。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì dà mén qián xuán guà zhe jīn zì zhāo pái, dài biǎo zhe guó jiā zài zhè yī jiān duān kē xué lǐng yù de zuì gāo xué shù róng yù yǔ zhàn lüè shǐ mìng.
“Trước cổng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia treo tấm biển biển hiệu chữ vàng danh giá, đại diện cho sứ mệnh chiến lược và danh dự học thuật cao nhất của đất nước trong lĩnh vực khoa học mũi nhọn này.”
我们需要了解合同法的规定。
Wǒmen xūyào liǎojiě hétong fǎ de guīdìng.
“Chúng ta cần hiểu các quy định của luật hợp đồng.”
上海是中国的发达地区。
Shànghǎi shì Zhōngguó de fādá dìqū.
“Thượng Hải là khu vực phát triển của Trung Quốc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao