Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#2 HSK 3 Động từ

我国全面优化移动支付与银行卡外卡刷卡受理环境,为境外来华人员提供了更加安全便捷的支付体验。

Wǒ guó quán miàn yōu huà yí dòng zhī fù yǔ yín háng kǎ wài kǎ shuā kǎ shòu lǐ huán jìng, wèi jìng wài lái huá rén yuán tí gōng le gèng jiā ān quán biàn jié de zhī fù tǐ yàn.

“Nước ta tối ưu hóa toàn diện môi trường chấp nhận thanh toán quẹt thẻ quốc tế và thanh toán di động, mang lại trải nghiệm chi trả thanh toán tiện lợi và an toàn hơn cho người nước ngoài tới Trung Quốc.”

#4 HSK 9 Động từ

我国在前沿新能源汽车制造领域实现了从过去依赖中外合资向今天全面自主原始引领的历史性跨越。

Wǒ guó zài qián yán xīn néng yuán qì chē zhì zào lǐng yù shí xiàn le cóng guò qù yī lài zhōng wài hé zī xiàng jīn tiān quán miàn zì zhǔ yuán shǐ yǐn lǐng de lì shǐ xìng kuà yuè.

“Nước ta trong lĩnh vực chế tạo xe năng lượng mới tiên phong đã thực hiện bước nhảy vọt mang tính lịch sử từ chỗ phụ thuộc vào hợp tác đầu tư vốn liên doanh Trung - ngoại trong quá khứ sang dẫn dắt nguyên bản tự chủ toàn diện ngày nay.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
标价
biāojià TIÊU GIÁ

niêm yết giá

这是“标价”的一个常用表达。

Zhè shì "biāojià" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "niêm yết giá".”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

健全重大行政决策程序与科学民主决策机制,充分发挥国家高端智库在国家治理中的战略咨询作用。

Jiàn quán zhòng dà xíng zhèng jué cè chéng xù yǔ kē xué mín zhǔ jué cè jī zhì, chōng fèn fā huī guó jiā gāo duān zhì kù zài guó jiā zhì lǐ zhōng de zhàn lüè zī xún zuò yòng.

“Hoàn thiện quy trình quyết sách hành chính trọng đại cùng cơ chế ra quyết sách dân chủ khoa học, phát huy đầy đủ vai trò tư vấn chiến lược của các viện nghiên cứu túi khôn cao cấp quốc gia trong quản trị đất nước.”

Bộ: 冫 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

大科学装置技术总监严把工程质量关,深入每一处微纳加工车间严格督导各项超精密构件的装配精度。

Dà kē xué zhuāng zhì jì shù zǒng jiān yán bǎ gōng chéng zhì liàng guān, shēn rù měi yī chù wēi nà jiā gōng chē jiān yán gé dū dǎo gè xiàng chāo jīng mì gòu jiàn de zhuāng pèi jīng dù.

“Giám đốc Giám đốc Kỹ thuật thiết bị khoa học lớn kiểm soát chặt chẽ ải chất lượng công trình, đi sâu vào từng phân xưởng gia công vi nano giám sát nghiêm ngặt độ chính xác lắp ráp của tất cả các cấu kiện siêu chính xác.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

在全国科技界隆重集会上,党和国家领导人向为国家战略科技做出卓越贡献的功勋科学家颁发了最高荣誉勋章。

Zài quán guó kē jì jiè lóng zhòng jí huì shàng, dǎng hé guó jiā lǐng dǎo rén xiàng wèi guó jiā zhàn lüè kē jì zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de gōng xūn kē xué jiā bān fā le zuì gāo róng yù xūn zhāng.

“Tại cuộc mít tinh đại hội tụ hội họp tập hợp long trọng của giới khoa học công nghệ toàn quốc, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã trao tặng Huân chương Danh dự cao nhất cho các nhà khoa học có công lao đóng góp trác việt cho khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 隹 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
流水线
liú shuǐ xiàn LƯU THUỶ TUYẾN

dây chuyền sản xuất lắp ráp

工人们在现代化流水线上熟练地装配部件。

gōng rén men zài xiàn dài huà liú shuǐ xiàn shàng shú liàn dì zhuāng pèi bù jiàn 。

“Công nhân thao tác lắp ráp linh kiện thuần thục trên dây chuyền sản xuất hiện đại.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →