Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#2 HSK 6 Danh từ

国家大力推进现代职业技能教育体系建设,着力培育数千万掌握高精尖制造技能的新时代知识型蓝领大工匠。

Guó jiā dà lì tuī jìn xiàn dài zhí yè jì néng jiào yù tǐ xì jiàn shè, zhuó lì péi yù shù qiān wàn zhǎng wò gāo jīng jiān zhì zào jì néng de xīn shí dài zhī shí xíng lán lǐng dà gōng jiàng.

“Nhà nước ra sức đẩy mạnh xây dựng hệ thống giáo dục kỹ năng nghề nghiệp hiện đại, chú trọng nuôi dưỡng hàng chục triệu đại nghệ nhân người thợ công nhân áo xanh mẫu mực tri thức thời đại mới nắm giữ kỹ năng chế tạo đỉnh cao tinh vi.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

国家全面推行绿色低碳快递包装标准,大力推广可降解植物纤维环保包装材料与可循环周转箱。

Guó jiā quán miàn tuī xíng lǜ sè dī tàn kuài dì bāo zhuāng biāo zhǔn, dà lì tuī guǎng kě jiàng jiě zhí wù xiān wéi huán bǎo bāo zhuāng cái liào yǔ kě xún huán zhōu zhuǎn xiāng.

“Nhà nước phổ biến toàn diện tiêu chuẩn đóng gói chuyển phát nhanh xanh ít phát thải, đẩy mạnh áp dụng vật liệu bao bì bảo vệ môi trường bằng sợi thực vật có thể phân hủy sinh học cùng thùng luân chuyển tái sử dụng tuần hoàn.”

Bộ: 勹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Động từ

在攀登世界战略科技高峰的历史征程中,中国科技工作者只有迎难而上的豪情壮志,绝没有半步妥协与后退!

Zài pān dēng shì jiè zhàn lüè kē jì gāo fēng de lì shǐ zhēng chéng zhōng, zhōng guó kē jì gōng zuò zhě zhǐ yǒu yíng nán ér shàng de háo qíng zhuàng zhì, jué méi yǒu bàn bù tuǒ xié yǔ hòu tuì!

“Trong hành trình lịch sử trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ chiến lược thế giới, những người làm khoa học công nghệ Trung Quốc chỉ có hào khí chí lớn dũng cảm đương đầu với khó khăn, tuyệt đối không có nửa bước lùi bước thỏa hiệp và thoái lui!”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
接管
jiēguǎn TIẾP QUẢN

tiếp quản

该公司已被美国一企业集团接管。

gāi gōngsī yǐ bèi Měiguó yī qǐyèjítuán jiēguǎn

“Công ty này đã bị một tập đoàn doanh nghiệp Mỹ tiếp quản.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →