官员与商人勾通牟利。
guānyuán yǔ shāngrén gōutōng móulì.
“Quan chức cấu kết với thương nhân để trục lợi.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
官员与商人勾通牟利。
guānyuán yǔ shāngrén gōutōng móulì.
“Quan chức cấu kết với thương nhân để trục lợi.”
副总裁是公司的领导。
fù zǒngcái shì gōngsī de lǐngdǎo.
“Phó tổng giám đốc là lãnh đạo của công ty.”
她正在易趣上竞价一款经典铂金包。
tā zhèngzài yìqù shàng jìngjià yīkuǎn jīngdiǎn bójīn bāo
“Cô ấy đang tham gia một cuộc chiến tranh đấu giá cho một chiếc áo khoác dạ cổ điển trên eBay”
我国拥有完全自主知识产权的新型环保绿色建筑材料一经投入市场批量出售,便受到国内外客户一致青睐。
Wǒ guó yōng yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn xíng huán bǎo lǜ sè jiàn zhù cái liào yī jīng tóu rù shì chǎng pī liàng chū shòu, biàn shòu dào guó nèi wài kè hù yí zhì qīng lài.
“Vật liệu xây dựng xanh thân thiện môi trường kiểu mới sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ của nước ta ngay khi được đưa ra thị trường bày bán bán ra với số lượng lớn đã nhận được sự ưa chuộng đồng lòng của khách hàng trong và ngoài nước.”
公司账目需要每月审核。
gōngsī zhàngmù xūyào měi yuè shěnhé.
“Sổ sách công ty cần được kiểm tra hàng tháng.”
老一辈战略科学家花费了毕生精力与心血,为祖国筑牢了坚不可摧的国防科技地下钢铁长城。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā huā fèi le bì shēng jīng lì yǔ xīn xuè, wèi zǔ guó zhù láo le jiān bù kě cuī de guó fáng kē jì dì xià gāng tiě cháng chéng.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã tiêu tốn cống hiến trọn vẹn tâm huyết và sinh lực cả cuộc đời, bồi đắp vững chắc bức Vạn Lý Trường Thành thép dưới lòng đất khoa học công nghệ quốc phòng không thể phá vỡ cho Tổ quốc.”
这个卖场很大,东西很多。
zhège màichǎng hěn dà, dōngxi hěnduō.
“Khu mua sắm này rất lớn, có nhiều hàng hóa.”
他从口袋掏出支票簿。
tā cóng kǒudài tāo chū zhīpiào bù.
“Anh ta rút quyển séc ra khỏi túi.”
橱窗里摆着各款鞋帽。
chúchuāng lǐ bǎizhe gè kuǎn xié mào.
“Trong tủ kính bày các kiểu giày, nón.”
卖主给我介绍了商品。
màizhǔ gěi wǒ jièshàole shāngpǐn.
“Người bán đã giới thiệu sản phẩm cho tôi.”
这家门市经营得很好。
zhè jiāmén shì jīngyíng de hěn hǎo.
“Cửa hàng này kinh doanh rất tốt.”
这附近有便利商店吗?
zhè fùjìn yǒu biànlì shāngdiàn ma?
“Quanh đây có cửa hàng tiện lợi không?”
他是一位著名的金融家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de jīnróng jiā.
“Anh ấy là một chuyên gia tài chính nổi tiếng.”
在智能化汽车总装车间里,数百台工业机器人协同作业,精准完成车身焊接与涂装工序。
Zài zhì néng huà qì chē zǒng zhuāng chē jiān lǐ, shù bǎi tái gōng yè jī qì rén xié tóng zuò yè, jīng zhǔn wán chéng chē shēn hàn jiē yǔ tú zhuāng gōng xù.
“Bên trong phân xưởng lắp ráp tổng thể ô tô thông minh hóa, hàng trăm cánh tay rô-bốt người máy công nghiệp cùng hiệp đồng thao tác, hoàn thành chuẩn xác các công đoạn sơn và hàn thân xe.”
多亏各位客商的鼎力相助。
duōkuī gèwèi kèshāng de dǐnglì xiāngzhù.
“Nhờ sự giúp đỡ to lớn của các đối tác.”
国家设立高水平基础科学专项资助基金,资助金额与资助周期大幅提升以保障科学家潜心攻关。
Guó jiā shè lì gāo shuǐ píng jī chǔ kē xué zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zī zhù jīn é yǔ zī zhù zhōu qī dà fú tí shēng yǐ bǎo zhàng kē xué jiā qián xīn gōng guān.
“Nhà nước thiết lập quỹ tài trợ chuyên án khoa học cơ bản trình độ cao, chu kỳ tài trợ và số tiền khoản tiền tài trợ được nâng cao vượt bậc để bảo đảm các nhà khoa học chuyên tâm vượt khó.”
今天我要到司令部。
jīntiān wǒ yào dào sīlìng bù.
“Hôm nay tôi phải đi đến trụ sở chính.”
损坏公物要折价赔偿。
sǔnhuài gōngwù yào zhéjià péicháng。
“Làm hư của công thì phải quy thành tiền bồi thường.”
国家依法规范和引导各类资本健康有序发展,充分发挥资本作为重要生产要素的积极作用,同时坚决防止资本无序扩张。
Guó jiā yī fǎ guī fàn hé yǐn dǎo gè lèi zī běn jiàn kāng yǒu xù fā zhǎn, chōng fèn fā huī zī běn zuò wéi zhòng yào shēng chǎn yào sù de jī jí zuò yòng, tóng shí jiān jué fáng zhǐ zī běn wú xù kuò zhāng.
“Nhà nước theo quy định pháp luật quy chuẩn và định hướng các loại nguồn vốn tư bản phát triển có trật tự và lành mạnh, phát huy đầy đủ vai trò tích cực của nguồn vốn với tư cách là yếu tố sản xuất quan trọng, đồng thời kiên quyết ngăn ngừa việc tư bản bành trướng vô trật tự.”
这批货需要装船。
zhè pī huò xūyào zhuāngchuán.
“Kiểm tra hàng sau khi xếp lên tàu.”
劳资两利
láozī liǎnglì
“Thợ và chủ cả hai cùng có lợi”
最近公司资金周转有点困难。
zuìjìn gōngsī zījīn zhōuzhuǎn yǒudiǎn kùnnán.
“Gần đây công ty gặp chút khó khăn trong việc xoay vòng vốn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao