Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#1 HSK 8 Danh từ

国家高科技企业依法全面健全员工知识产权激励与期权激励长效机制,让核心研发雇员充分享受创新增值红利。

Guó jiā gāo kē jì qǐ yè yī fǎ quán miàn jiàn quán yuán gōng zhī shí chǎn quán jī lì yǔ qī quán jī lì zhǎng xiào jī zhì, ràng hé xīn yán fā gù yuán chōng fèn xiǎng shòu chuàng xīn zēng zhí hóng lì.

“Doanh nghiệp công nghệ cao quốc gia theo đúng pháp luật hoàn thiện toàn diện cơ chế lâu dài khích lệ quyền chọn cổ phiếu và khích lệ quyền sở hữu trí tuệ cho nhân viên, giúp các nhân viên người làm thuê nghiên cứu phát triển cốt lõi được thụ hưởng trọn vẹn nguồn lợi tăng giá trị đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 隹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Danh từ

国家农业科技特派员深入田间地头,指导现代生态农业合作社全面应用物联网水肥一体化高产栽培技术。

Guó jiā nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù tián jiān dì tóu, zhǐ dǎo xiàn dài shēng tài nóng yè hé zuò shè quán miàn yìng yòng wù lián wǎng shuǐ féi yī tǐ huà gāo chǎn zāi péi jì shù.

“Phái viên khoa học kỹ thuật nông nghiệp quốc gia đi sâu vào tận đồng ruộng đầu bờ, hướng dẫn hợp tác xã hợp tác xã nông nghiệp sinh thái hiện đại ứng dụng toàn diện kỹ thuật canh tác năng suất cao tích hợp nước phân Internet vạn vật (IoT).”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

为兴修水利,投放了大量劳力。

wèi xīngxīushǔilì,tóufàng le dàliàng láolì。

“Vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.”

#16 HSK 5 Danh từ

国际青年志愿者团队以热情周到、专业规范的涉外礼仪,圆满完成了本届博览会的国际贵宾接待任务。

Guó jì qīng nián zhì yuàn zhě tuán duì yǐ rè qíng zhōu dào, zhuān yè guī fàn de shè wài lǐ yí, yuán mǎn wán chéng le běn jiè bó lǎn huì de guó jì guì bīn jiē dài rèn wù.

“Đội ngũ tình nguyện viên thanh niên quốc tế bằng phong thái lễ tân đối ngoại niềm nở chu đáo và chuyên nghiệp đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tiếp đón các vị khách quý quốc tế tại hội chợ triển lãm lần này.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Danh từ

得益于一流的法治化营商环境与跨境电商便利化政策,外贸企业的进出口生意越做越红火。

Dé yì yú yì liú de fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng yǔ kuà jìng diàn shāng biàn lì huà zhèng cè, wài mào qǐ yè de jìn chū kǒu shēng yì yuè zuò yuè hóng huǒ.

“Nhờ vào chính sách tạo thuận lợi thương mại điện tử xuyên biên giới và môi trường kinh doanh pháp trị hóa đỉnh cao, công việc buôn bán kinh doanh xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp ngoại thương ngày càng phát đạt hồng phát.”

Bộ: 生 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

该核心光学反射镜片的表面微观轮廓尺寸误差被严密控制在头发丝直径的万分之一以内。

Gāi hé xīn guāng xué fǎn shè jìng piàn de biǎo miàn wēi guān lún kuò chǐ cùn wù chā bèi yán mì kòng zhì zài tóu fà sī zhí jìng de wàn fēn zhī yī yǐ nèi.

“Sai số kích thước số đo đường viền vi mô bề mặt của thấu kính phản xạ quang học cốt lõi này được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi một phần vạn đường kính của một sợi tóc.”

#21 HSK 9 Danh từ

强大的社会主义集中力量办大事制度优势与雄厚的国家综合国力,始终是广大科技工作者攀登世界科技高峰的最坚强后盾。

Qiáng dà de shè huì zhǔ yì jí zhōng lì liàng bàn dà shì zhì dù yōu shì yǔ xióng hòu de guó jiā zōng hé guó lì, shǐ zhōng shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de zuì jiān qiáng hòu dùn.

“Ưu thế thể chế tập trung sức mạnh làm việc lớn của chủ nghĩa xã hội hùng mạnh cùng sức mạnh tổng hợp quốc gia hùng hậu luôn luôn là chỗ dựa vững chắc hậu thuẫn kiên cường nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家自然科学基金设立了青年科技人才专项资助基金,重点支持三十五岁以下优秀青年学者自主开展前沿原创研究。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn shè lì le qīng nián kē jì rén cái zhuān xiàng zī zhù jī jīn, zhòng diǎn zhī chí sān shí wǔ suì yǐ xià yōu xiù qīng nián xué zhě zì zhǔ kāi zhǎn qián yán yuán chuàng yán jiū.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập quỹ tài trợ chuyên đề dành cho nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi, tập trung hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ tuổi xuất sắc dưới 35 tuổi tự chủ triển khai các nghiên cứu nguyên tác tiên phong.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

财务工作人员在依法收取各项行政事业性规费后,会当场为缴费当事人开具规范的电子非税收入通用收据。

Cái wù gōng zuò rén yuán zài yī fǎ shōu qǔ gè xiàng xíng zhèng shì yè xìng guī fèi hòu, huì dāng chǎng wèi jiǎo fèi dāng shì rén kāi jù guī fàn de diàn zi fēi shuì shōu rù tōng yòng shōu jù.

“Cán bộ tài chính sau khi thu các khoản phí hành chính sự nghiệp theo quy định pháp luật sẽ lập tức xuất biên lai thu tiền không thuế điện tử quy chuẩn ngay tại chỗ cho người nộp tiền.”

Bộ: 攴 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →