Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#1 HSK 8 Danh từ

超级计算机根据百亿光年外超新星爆发观测数据进行严密物理估算,精确还原了星系演化的动态物理参数。

Chāo jí jì suàn jī gēn jù bǎi yì guāng nián wài chāo xīn xīng bào fā guān cè shù jù jìn xíng yán mì wù lǐ gū suàn, jīng què huán yuán le xīng xì yǎn huà de dòng tài wù lǐ cān shù.

“Siêu máy tính căn cứ vào số liệu quan trắc vụ nổ siêu tân tinh cách xa hàng trăm tỷ năm ánh sáng tiến hành ước tính tính toán ước lượng vật lý chặt chẽ, phục dựng chuẩn xác các tham số vật lý động thái của sự tiến hóa thiên hà.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
销帐
xiāo zhàng TIÊU TRƯỚNG

xóa sổ

他每次买汽油都记在报销帐目上。

tā měicì mǎi qìyóu dōu jì zài bàoxiāo zhàngmù shàng

“Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.”

Bộ: 金 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

国家基础研究财政经费投入数额持续稳步增长,为战略前沿基础科学探索提供了长期稳定的资金保障。

Guó jiā jī chǔ yán jiū cái zhèng jīng fèi tóu rù shù é chí xù wěn bù zēng zhǎng, wèi zhàn lüè qián yán jī chǔ kē xué tàn suǒ tí gōng le cháng qī wěn dìng de zī jīn bǎo zhàng.

“Khoản tiền số tiền ngân sách nhà nước đầu tư cho nghiên cứu cơ bản liên tục tăng trưởng vững chắc, mang lại sự bảo đảm nguồn vốn ổn định lâu dài cho việc thám hiểm khoa học cơ bản tiên phong mang tính chiến lược.”

Bộ: 攴 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

依托全产业链规模化量产优势与技术工艺迭代,我国光伏组件制造度电成本十年来下降了百分之八十以上。

Yī tuō quán chǎn yè liàn guī mó huà liàng chǎn yōu shì yǔ jì shù gōng yì dié dài, wǒ guó guāng fú zǔ jiàn zhì zào dù diàn chéng běn shí nián lái xià jiàng le bǎi fēn zhī bā shí yǐ shàng.

“Dựa vào ưu thế sản xuất hàng loạt quy mô lớn trên toàn chuỗi công nghiệp cùng sự đổi mới lặp lại công nghệ quy trình, chi phí giá thành trên mỗi kilowatt-giờ điện chế tạo mô-đun quang điện nước ta trong 10 năm qua đã giảm hơn 80%.”

Bộ: 戈 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家财政持续加大对基础前沿科学研究、乡村振兴与公共卫生健康等重点民生保障领域的资金投入力度。

Guó jiā cái zhèng chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán kē xué yán jiū, xiāng cūn zhèn xīng yǔ gōng gòng wèi shēng jiàn kāng děng zhòng diǎn mín shēng bǎo zhàng lǐng yù de zī jīn tóu rù lì dù.

“Ngân sách tài chính quốc gia liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư đối với các lĩnh vực bảo đảm dân sinh trọng điểm như nghiên cứu khoa học tiên phong nền tảng, chấn hưng nông thôn và y tế sức khỏe cộng đồng.”

Bộ: 貝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

我国盾构机制造技术实现了从完全依赖进口到领跑全球的历史性跨越,自主研制的超大直径硬岩掘进机械出口数十个国家。

Wǒ guó dùn gòu jī zhì zào jì shù shí xiàn le cóng wán quán yī lài jìn kǒu dào lǐng pǎo quán qiú de lì shǐ xìng kuà yuè, zì zhǔ yán zhì de chāo dà zhí jìng yìng yán jué jìn jī xiè chū kǒu shù shí gè guó jiā.

“Công nghệ chế tạo máy đào hầm TBM của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt lịch sử từ chỗ hoàn toàn phụ thuộc vào nhập khẩu tiến tới dẫn đầu toàn cầu, máy móc đào hầm đá cứng đường kính siêu lớn tự chủ nghiên cứu đã xuất khẩu tới hàng chục quốc gia.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

我国深海地质科考团队在西太平洋万米海沟成功探明了储量极其丰富的大型富钴结壳稀有金属多金属矿。

Wǒ guó shēn hǎi dì zhì kē kǎo tuán duì zài xī tài píng yáng wàn mǐ hǎi gōu chéng gōng tàn míng liǎo chǔ liàng jí qí fēng fù de dà xíng fù gǔ jié ké xī yǒu jīn shǔ duō jīn shǔ kuàng.

“Đội ngũ khảo sát địa chất biển sâu của nước ta tại rãnh biển vạn mét Tây Thái Bình Dương đã thăm dò xác minh thành công mỏ đa kim khoáng sản kim loại hiếm vỏ bọc giàu coban cỡ lớn có trữ lượng cực kỳ phong phú.”

#16 HSK 6 Danh từ

国家出台全面政策举措保障科研人员合理薪酬待遇与成果转化收益激励,切实激发广大科研人才创新活力。

Guó jiā chū tái quán miàn zhèng cè jǔ cuò bǎo zhàng kē yán rén yuán hé lǐ xīn chóu dài yù yǔ chéng guǒ zhuǎn huà shōu yì jī lì, qiè shí jī fā guǎng dà kē yán rén cái chuàng xīn huó lì.

“Nhà nước ban hành các giải pháp chính sách toàn diện bảo đảm đãi ngộ tiền lương hợp lý và cơ chế khích lệ thu nhập từ chuyển giao thành quả cho người làm khoa học, khơi dậy thiết thực sức sống đổi mới sáng tạo của các nhân tài nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

国家金融监管部门持续优化跨境支付清算基础设施,大幅降低了企业国际贸易汇款结算成本。

Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén chí xù yōu huà kuà jìng zhī fù qīng suàn jī chǔ shè shī, dà fú jiàng dī le qǐ yè guó jì mào yì huì kuǎn jié suàn chéng běn.

“Cơ quan giám sát tài chính quốc gia liên tục tối ưu hóa hạ tầng thanh toán bù trừ xuyên biên giới, giảm mạnh chi phí chuyển tiền kiều hối thanh toán thương mại quốc tế của doanh nghiệp.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

国家重点实验室全面推行绿色低碳智慧云办公平台,极大提升了跨学科多团队协同科研办公效率。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn tuī xíng lǜ sè dī tàn zhì huì yún bàn gōng píng tái, jí dà tí shēng le kuà xué kē duō tuán duì xié tóng kē yán bàn gōng xiào lǜ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đẩy mạnh toàn diện nền tảng làm việc văn phòng đám mây thông minh xanh ít phát thải carbon, nâng cao vượt bậc hiệu suất xử lý công vụ làm việc nghiên cứu khoa học hiệp đồng nhiều nhóm đa ngành học.”

#21 HSK 6 Danh từ

基层党组织广泛发动群众、紧密依靠群众,汇聚起了建设美丽宜居乡村的磅礴群众智慧与力量。

Jī céng dǎng zǔ zhī guǎng fàn fā dòng qún zhòng, jǐn mì yī kào qún zhòng, huì jù qǐ le jiàn shè měi lì yí jū xiāng cūn de páng bó qún zhòng zhì huì yǔ lì liàng.

“Tổ chức Đảng ở cơ sở đã phát động rộng rãi quần chúng nhân dân, dựa chặt vào nhân dân, quy tụ nên trí tuệ và sức mạnh quần chúng vô cùng to lớn để xây dựng những làng quê tươi đẹp đáng sống.”

Bộ: 又 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →