它可是皇家海军的旗舰号。
tā kěshì huángjiā hǎijūn de qíjiàn hào
“Cô ấy là kỳ hạm của Hải quân Hoàng gia.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
它可是皇家海军的旗舰号。
tā kěshì huángjiā hǎijūn de qíjiàn hào
“Cô ấy là kỳ hạm của Hải quân Hoàng gia.”
通商口岸
tōngshāngkǒuàn
“Bến cảng thông thương.”
我国建成了全球规模最大的智能物流配送网络,全国日均快递业务量突破四亿件大关。
Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de zhì néng wù liú pèi sòng wǎng luò, quán guó rì jūn kuài dì yè wù liàng tū pò sì yì jiàn dà guān.
“Nước ta đã xây dựng nên mạng lưới phân phối giao hàng logistics thông minh có quy mô lớn nhất thế giới, lượng nghiệp vụ chuyển phát nhanh trung bình mỗi ngày trên cả nước đã vượt mốc 400 triệu kiện hàng.”
依托新一代风云气象卫星星座与超级计算机高精度数值天气预报系统,我国强对流极端天气的预警提前量大幅增加。
Yī tuō xīn yí dài fēng yún qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ chāo jí jì suàn jī gāo jīng dù shù zhí tiān qì yù bào xì tǒng, wǒ guó qiáng duì liú jí duān tiān qì de yù jǐng tí qián liàng dà fú zēng jiā.
“Dựa vào chòm sao vệ tinh khí tượng Phong Vân thế hệ mới cùng hệ thống dự báo thời tiết số phân giải cao trên siêu máy tính, thời gian cảnh báo sớm các hiện tượng thời tiết cực đoan đối lưu mạnh của nước ta đã tăng lên đáng kể.”
人脉在商业中很重要。
rénmài zài shāngyè zhōng hěn zhòngyào.
“Mối quan hệ rất quan trọng trong kinh doanh.”
企业必须按时缴税。
Qǐyè bìxū ànshí jiǎoshuì.
“Các doanh nghiệp bắt buộc phải nộp thuế đúng hạn.”
这家店的商品价廉物美。
zhè jiā diàn de shāngpǐn jià lián wùměi.
“Hàng hóa ở cửa hàng này ngon bổ rẻ.”
在国际奥林匹克数学与物理竞赛中,由我国青年学子组成的国家代表队凭借出色的团队协作夺得团体总分世界冠军。
Zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué yǔ wù lǐ jìng sài zhōng, yóu wǒ guó qīng nián xué zǐ zǔ chéng de guó jiā dài biǎo duì píng jiè chū sè de tuán duì xié zuò duó de tuán tǐ zǒng fēn shì jiè guàn jūn.
“Tại các kỳ thi Olympic Vật lý và Toán học Quốc tế, đội tuyển đại diện quốc gia gồm các bạn học sinh trẻ nước ta nhờ vào sự hợp tác làm việc nhóm xuất sắc đã giành ngôi Quán quân thế giới tổng điểm đoàn thể đồng đội.”
借记卡的密码很重要。
jièjìkǎ de mìmǎ hěn zhòngyào.
“Mật khẩu của thẻ ghi nợ rất quan trọng.”
经济增长速度有所衰减。
jīngjì zēngzhǎng sùdù yǒu suǒ shuāijiǎn.
“Tốc độ tăng trưởng kinh tế có phần giảm sút.”
商店不同意退钱。
Shāngdiàn bù tóngyì tuì qián.
“Cửa hàng không đồng ý hoàn tiền.”
他生于市井,对这里充满了感情。
tā shēng yú shìjǐng, duì zhè lǐ chōngmǎn le gǎnqíng.
“Anh ta lớn lên từ phố thị, có tình cảm sâu đậm với nơi đây.”
国家知识产权局为科研机构和高科技领军企业配备了专业的海外涉外专利诉讼代理人队伍。
Guó jiā zhī shí chǎn quán jú wèi kē yán jī gòu hé gāo kē jì lǐng jūn qǐ yè pèi bèi le zhuān yè de hǎi wài shè wài zhuān lì sù sòng dài lǐ rén duì wǔ.
“Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia đã trang bị đội ngũ người đại diện đại lý ủy quyền tố tụng bằng sáng chế đối ngoại ở nước ngoài chuyên nghiệp cho các doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cao và cơ quan nghiên cứu khoa học.”
在卡米拉之前你们的首席执行官是谁。
zài qiǎmǐlā zhīqián nǐmen de shǒuxí zhíxíngguān shì shéi?
“Giám đốc điều hành của bạn trước Camilla là ai?”
总金额包括税费和运费。
zǒng jīn'é bāokuò shuì fèi hé yùnfèi.
“Tổng số tiền bao gồm thuế và phí vận chuyển.”
公司决定续签长期合同。
gōngsī juédìng xùqiān cháng qī hétong.
“Công ty quyết định gia hạn hợp đồng dài hạn.”
神舟载人飞船在轨航天员乘组严格执行预定飞行任务计划,沉着冷静完成多次高难度出舱太空行走活动。
Shén zhōu zài rén fēi chuán zài guǐ háng tiān yuán chéng zǔ yán gé zhí xíng yù dìng fēi xíng rèn wù jì huà, chén zhuó lěng jìng wán chéng duō cì gāo nán dù chū cāng tài kōng xíng zǒu huó dòng.
“Phi hành đoàn tàu vũ trụ Thần Châu trên quỹ đạo đã chấp hành nghiêm ngặt kế hoạch nhiệm vụ bay dự kiến, điềm tĩnh hoàn thành nhiều hoạt động đi bộ ngoài không gian rời khoang độ khó cao.”
如今在各大城市的商场与超市购物,只需出示手机付款码即可实现秒级无感安全便捷付款。
Rú jīn zài gè dà chéng shì de shāng chǎng yǔ chāo shì gòu wù, zhǐ xū chū shì shǒu jī fù kuǎn mǎ jí kě shí xiàn miǎo jí wú gǎn ān quán biàn jié fù kuǎn.
“Ngày nay khi đi mua sắm tại các trung tâm thương mại và siêu thị lớn, bạn chỉ cần đưa mã thanh toán trên điện thoại ra là có thể thanh toán an toàn, tiện lợi và nhanh chóng trong chớp mắt.”
国家针对集成电路、生物医药与工业母机等重点科创领域企业,全面落实了研发费用加计扣除等一系列税收优惠政策。
Guó jiā zhēn duì jí chéng diàn lù, shēng wù yī yào yǔ gōng yè mǔ jī děng zhòng diǎn kē chuàng lǐng yù qǐ yè, quán miàn luò shí le yán fā fèi yòng jiā jì kòu chú děng yī xì liè shuì shōu yōu huì zhèng cè.
“Nhà nước hướng tới các doanh nghiệp trong lĩnh vực đổi mới sáng tạo công nghệ trọng điểm như vi mạch tích hợp, y sinh học và máy công cụ đầu ngành, đã thực thi toàn diện một loạt chính sách ưu đãi về thuế như khấu trừ bổ sung chi phí nghiên cứu phát triển.”
乡村青年电商主播通过高清数字化直播带货平台,热情向全国数以亿计的网友推销大山深处的优质绿色农特产品。
Xiāng cūn qīng nián diàn shāng zhǔ bō tōng guò gāo qīng shù zì huà zhí bō dài huò píng tái, rè qíng xiàng quán guó shù yǐ yì jì de wǎng yǒu tuī xiāo dà shān shēn chù de yōu zhì lǜ sè nóng tè chǎn pǐn.
“Các bạn trẻ dẫn chương trình thương mại điện tử nông thôn thông qua nền tảng phát sóng trực tiếp bán hàng kỹ thuật số độ nét cao đã nhiệt tình tiếp thị chào hàng những nông sản đặc sản xanh chất lượng cao sâu trong lòng núi tới hàng trăm triệu cư dân mạng trên cả nước.”
国家采取强有力综合保供稳价政策举措,有效平抑了大宗商品价格过快上涨带来的输入性通胀压力。
Guó jiā cǎi qǔ qiáng yǒu lì zōng hé bǎo gōng wěn jià zhèng cè jǔ cuò, yǒu xiào píng yì le dà zōng shāng pǐn jià gé guò kuài shàng zhǎng dài lái de shū rù xìng tōng zhàng yā lì.
“Nhà nước áp dụng các giải pháp chính sách tổng hợp đắc lực giữ ổn định giá cả và bảo đảm nguồn cung, bình ổn hiệu quả áp lực lạm phát nhập khẩu do giá cả hàng hóa cơ bản leo thang tăng lên quá nhanh mang lại.”
加快构建以先进制造业为骨干的现代化产业体系,推动战略性新兴产业集聚发展与未来产业前瞻布局。
Jiā kuài gòu jiàn yǐ xiān jìn zhì zào yè wèi gǔ gàn de xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì, tuī dòng zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè jí jù fā zhǎn yǔ wèi lái chǎn yè qián zhān bù jú.
“Đẩy nhanh xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa lấy ngành chế tạo tiên tiến làm rường cột xương sống, thúc đẩy sự phát triển tập trung cụm ngành của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược và bố cục đón đầu các ngành công nghiệp tương lai.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao