Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#2 Chủ đề Từ vựng

双方代表正在就合作细节进行友好商谈。

shuāng fāng dài biǎo zhèng zài jiù hé zuò xì jié jìn xíng yǒu hǎo shāng tán 。

“Đại diện hai bên đang tiến hành đàm phán hữu nghị về chi tiết hợp tác.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 8 Tính từ

在全球宏观经济增长动能低迷的大背景下,我国以高技术制造业与战略性新兴产业为代表的新质生产力展现出强劲增长韧性。

Zài quán qiú hóng guān jīng jì zēng zhǎng dòng néng dī mí de dà bèi jǐng xià, wǒ guó yǐ gāo jì shù zhì zào yè yǔ zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè wèi dài biǎo de xīn zhì shēng chǎn lì zhǎn xiàn chū qiáng jìng zēng zhǎng rèn xìng.

“Trong bối cảnh lớn động năng tăng trưởng kinh tế vĩ mô toàn cầu suy thoái ảm đạm đìu hiu u ám, lực lượng sản xuất chất lượng mới của nước ta lấy ngành nghề mới nổi chiến lược và ngành chế tạo công nghệ cao làm đại diện đã phô diễn độ dẻo dai tăng trưởng mạnh mẽ.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ
董事长
dǒng shì zhǎng ĐỔNG SỰ TRƯỞNG

Chủ tịch Hội đồng Quản trị

国家科技领军企业董事长在年度战略规划大会上宣布,未来三年将把核心研发投入比例提升至营收的百分之十五以上。

Guó jiā kē jì lǐng jūn qǐ yè dǒng shì zhǎng zài nián dù zhàn lüè guī huà dà huì shàng xuān bù, wèi lái sān nián jiāng bǎ hé xīn yán fā tóu rù bǐ lì tí shēng zhì yíng shōu de bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng.

“Chủ tịch Hội đồng Quản trị của doanh nghiệp dẫn đầu khoa học công nghệ quốc gia đã tuyên bố tại hội nghị hoạch định chiến lược thường niên rằng trong 3 năm tới sẽ nâng tỷ lệ đầu tư cho nghiên cứu phát triển cốt lõi lên trên 15% tổng doanh thu.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
透支
tòuzhī THẤU CHI

trả sau

我们银行提供透支服务。

wǒmen yínháng tígōng tòuzhī fúwù.

“Ngân hàng chúng tôi cung cấp dịch vụ trả sau.”

Bộ: 辵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →