摊儿 Phồn thể: 攤兒
Minh họa từ vựng 摊儿 (tān r)
tān r HÁN VIỆT: THAN NHI

摊儿: sạp hàng, quầy hàng quán ven đường

sạp hàng quầy hàng quán ven đường

Nghĩa tiếng Anh (English): vendor's stall, street booth

Nét viết & luyện viết chữ 摊儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAN (摊, phồn thể: 攤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 摊儿 (THAN NHI: sạp hàng, quầy hàng quán ven đường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摊
tān r THAN NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sạp hàng, quầy hàng quán ven đường

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THAN (摊, phồn thể: 攤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 摊儿 (THAN NHI: sạp hàng, quầy hàng quán ven đường).

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “摊儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在规范有序的城市夜市便民疏导点里,琳琅满目的特色非遗小吃摊儿升腾着浓浓烟火气,极大丰富了市民夜间文化生活。

Zài guī fàn yǒu xù de chéng shì yè shì biàn mín shū dǎo diǎn lǐ, lín láng mǎn mù dì tè sè fēi yí xiǎo chī tān ér shēng téng zhe nóng nóng yān huǒ qì, jí dà fēng fù le shì mín yè jiān wén huà shēng huó.

“Bên trong các điểm hướng dẫn thuận tiện chợ đêm đô thị quy chuẩn trật tự, những sạp hàng quầy quán đồ ăn vặt di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu muôn vẻ đang bốc lên hơi ấm khói bếp nhân gian nồng đượm, làm phong phú to lớn đời sống văn hóa ban đêm của người dân thành phố.”

In organized night markets, vibrant street snack stalls radiate cozy warmth, enriching citizens' nightlife cultural experiences.

Ví dụ #2

深刻领悟“摊儿”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tān ér ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “摊儿” (sạp hàng, quầy hàng quán ven đường - THAN NHÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "摊儿" (sạp hàng, quầy hàng quán ven đường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “摊儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摊儿 (tān r)

摊儿 (tān r) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “摊儿” có phiên âm Pinyin là “tān r”, âm Hán Việt là “THAN NHI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sạp hàng, quầy hàng quán ven đường” (tiếng Anh: vendor's stall, street booth).

Chữ 摊儿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “摊儿” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-04-06T09:27:10+07:00