老字号
Minh họa từ vựng 老字号
lǎozìhao HÁN VIỆT: LÃO TỰ HIỆU

老字号: cửa hiệu lâu đời; cửa hiệu lâu năm; thương hiệu lâu đời

cửa hiệu lâu đời cửa hiệu lâu năm thương hiệu lâu đời

Nét viết & luyện viết chữ 老字号

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 老

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

老
lǎo LÃO

già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”

字
zì TỰ

chữ, từ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.”

号
hào HIỆU

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”

Câu ví dụ với từ “老字号”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

很多人喜欢买老字号的产品。

hěnduō rén xǐhuan mǎi lǎozìhao de chǎnpǐn.

“Rất nhiều người thích mua sản phẩm của thương hiệu lâu đời.”

Ví dụ #2

北京有很多有名的老字号。

běijīng yǒu hěnduō yǒumíng de lǎozìhao.

“Ở Bắc Kinh có rất nhiều cửa hiệu lâu đời nổi tiếng.”

Từ “老字号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →