良率
Minh họa từ vựng 良率 (liánglǜ)
liánglǜ HÁN VIỆT: LƯƠNG LUẬT

良率: tỷ lệ đạt chuẩn; tỷ lệ thành phẩm; tỷ lệ sản phẩm tốt; tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn

tỷ lệ đạt chuẩn tỷ lệ thành phẩm tỷ lệ sản phẩm tốt tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn

Nét viết & luyện viết chữ 良率

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 良

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

良
liáng LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, có đạo đức, đáng kính

Bộ 艮 (BỘ CẤN • 6 nét): Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).

率
shuài SUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét): Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét, thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).

Câu ví dụ với từ “良率”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这条新生产线的良率非常高。

Zhè tiáo xīn shēngchǎnxiàn de liánglǜ fēicháng gāo.

“Tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn của dây chuyền sản xuất mới này rất cao.”

Ví dụ #2

工厂正在努力提高产品良率。

Gōngchǎng zhèngzài nǔlì tígāo chǎnpǐn liánglǜ.

“Nhà máy đang nỗ lực nâng cao tỷ lệ sản phẩm tốt.”

Từ “良率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 良率 (liánglǜ)

良率 (liánglǜ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “良率” có phiên âm Pinyin là “liánglǜ”, âm Hán Việt là “LƯƠNG LUẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tỷ lệ đạt chuẩn; tỷ lệ thành phẩm; tỷ lệ sản phẩm tốt; tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn”.

Chữ 良率 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “良率” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 艮. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-18T11:16:36+07:00