这个问题是我们的瓶颈。
zhège wèntí shì wǒmen de píngjǐng.
“Vấn đề này là trở ngại của chúng ta.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这个问题是我们的瓶颈。
zhège wèntí shì wǒmen de píngjǐng.
“Vấn đề này là trở ngại của chúng ta.”
我去市场买菜。
wǒ qù shì chǎng mǎi cài 。
“Tôi đi chợ mua rau.”
大科学工程总装集成团队与国内数十家高端工业制造厂家紧密协同,攻克了数千个关键超精密构件加工难题。
Dà kē xué gōng chéng zǒng zhuāng jí chéng tuán duì yǔ guó nèi shù shí jiā gāo duān gōng yè zhì zào chǎng jiā jǐn mì xié tóng, gōng kè le shù qiān gè guān jiàn chāo jīng mì gòu jiàn jiā gōng nán tí.
“Đội ngũ tích hợp lắp ráp tổng thể công trình khoa học lớn đã hợp tác chặt chẽ cùng hàng chục xưởng sản xuất nhà máy nhà sản xuất chế tạo công nghiệp cao cấp trong nước, chinh phục hàng ngàn bài toán gia công cấu kiện siêu chính xác then chốt.”
全国人大常委会围绕生态环境保护法治化建设开展专题询问与专题执法检查,切实以法治之力守护绿水青山。
Quán guó rén dà cháng wěi huì wéi rào shēng tài huán jìng bǎo hù fǎ zhì huà jiàn shè kāi zhǎn zhuān tí xún wèn yǔ zhuān tí zhí fǎ jiǎn chá, qiè shí yǐ fǎ zhì zhī lì shǒu hù lǜ shuǐ qīng shān.
“Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã triển khai đợt kiểm tra thực thi pháp luật chuyên đề và chất vấn chuyên đề xoay quanh việc xây dựng pháp trị hóa bảo vệ môi trường sinh thái, dùng sức mạnh của pháp trị để bảo vệ non xanh nước biếc một cách thiết thực.”
财务报销时请务必附上合规有效的电子增值税发票与对应的消费明细单据。
Cái wù bào xiāo shí qǐng wù bì fù shàng hé guī yǒu xiào de diàn zi zēng zhí shuì fā piào yǔ duì yìng de xiāo fèi míng xì dān jù.
“Khi làm thủ tục thanh toán hoàn ứng tài chính, xin bạn nhất định phải đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hợp lệ cùng các chứng từ chi tiêu chi tiết tương ứng.”
他的收入很高。
tā de shōu rù hěn gāo 。
“Thu nhập của anh ấy rất cao.”
我在银行开了一个新户头。
wǒ zài yínháng kāile yīgè xīn hùtóu.
“Tôi đã mở một tài khoản mới ở ngân hàng.”
故宫文创团队精心策划了一系列将中华传统优秀传统文化与现代数字化沉浸式光影深度交融的精品大展。
Gù gōng wén chuàng tuán duì jīng xīn cè huà le yī xì liè jiāng zhōng huá chuán tǒng yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài shù zì huà chén jìn shì guāng yǐng shēn dù jiāo róng de jīng pǐn dà zhǎn.
“Đội ngũ sáng tạo văn hóa Cố Cung đã công phu hoạch định lên kế hoạch cho một chuỗi các triển lãm đặc sắc đỉnh cao kết hợp sâu sắc văn hóa truyền thống tốt đẹp với ánh sáng công nghệ tương tác số hóa nhập vai hiện đại.”
记帐员每天核对账目。
Jì zhàng yuán měi tiān hé duì zhàng mù.
“Nhân viên kế toán kiểm tra sổ sách hàng ngày.”
国家科研机构工会组织全心全意服务一线科技工作者,开展了丰富多彩的暖心慰问与身心健康关爱服务。
Guó jiā kē yán jī gòu gōng huì zǔ zhī quán xīn quán yì fú wù yī xiàn kē jì gōng zuò zhě, kāi zhǎn le fēng fù duō cǎi de nuǎn xīn wèi wèn yǔ shēn xīn jiàn kāng guān ài fú wù.
“Tổ chức công đoàn công đoàn cơ quan nghiên cứu khoa học quốc gia toàn tâm toàn ý phục vụ những người làm khoa học công nghệ tuyến đầu, triển khai các dịch vụ chăm sóc sức khỏe thể chất tinh thần và thăm hỏi ấm lòng muôn màu muôn vẻ phong phú.”
我国自主研制的支线客机以优异的安全可靠性与卓越的燃油经济性,赢得了海内外多家航空公司的客户订单。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de zhī xiàn kè jī yǐ yōu yì de ān quán kě kào xìng yǔ zhuó yuè de rán yóu jīng jì xìng, yíng dé le hǎi nèi wài duō jiā háng kōng gōng sī de kè hù dìng dān.
“Máy bay chở khách đường bay ngắn do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo với độ an toàn tin cậy vượt trội cùng tính kinh tế tiết kiệm nhiên liệu xuất sắc đã giành được các đơn đặt hàng khách hàng từ nhiều hãng hàng không trong và ngoài nước.”
这个推销员非常热情。
zhège tuīxiāo yuán fēicháng rèqíng.
“Nhân viên bán hàng này rất nhiệt tình.”
国家全面推进法治政府建设,严格规范公正文明执法,不断提升行政决策法治化、规范化与科学化水平。
Guó jiā quán miàn tuī jìn fǎ zhì zhèng fǔ jiàn shè, yán gé guī fàn gōng zhèng wén míng zhí fǎ, bù duàn tí shēng xíng zhèng jué cè fǎ zhì huà, guī fàn huà yǔ kē xué huà shuǐ píng.
“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc xây dựng chính phủ pháp trị, thực thi pháp luật văn minh công minh quy chuẩn nghiêm ngặt, không ngừng nâng cao trình độ khoa học hóa, quy chuẩn hóa và pháp trị hóa các quyết sách hành chính.”
加快建设金融强国,做好科技金融、绿色金融、普惠金融、养老金融、数字金融五篇大文章。
Jiā kuài jiàn shè jīn róng qiáng guó, zuò hǎo kē jì jīn róng, lǜ sè jīn róng, pǔ huì jīn róng, yǎng lǎo jīn róng, shù zì jīn róng wǔ piān dà wén zhāng.
“Đẩy nhanh xây dựng cường quốc tài chính, làm tốt năm bài toán lớn: tài chính công nghệ, tài chính xanh, tài chính bao trùm, tài chính dưỡng lão và tài chính số.”
高端智能制造装备与绿色低碳工业体系的协同推进,正在成为推动实体经济转型升级的核心引擎。
Gāo duān zhì néng zhì zào zhuāng bèi yǔ lǜ sè dī tàn gōng yè tǐ xì de xié tóng tuī jìn, zhèng zài chéng wéi tuī dòng shí tǐ jīng jì zhuǎn xíng shēng jí de hé xīn yǐn qíng.
“Sự đẩy mạnh đồng bộ giữa trang thiết bị chế tạo thông minh cao cấp và hệ thống công nghiệp xanh giảm phát thải đang trở thành động cơ cốt lõi thúc đẩy chuyển đổi nâng tầm nền kinh tế thực thể.”
村集体经济合作社依托特色现代生态果园产业实现了丰厚盈利,年终为全体入股村民举行了喜气洋洋的现金分红大会。
Cūn jí tǐ jīng jì hé zuò shè yī tuō tè sè xiàn dài shēng tài guǒ yuán chǎn yè shí xiàn le fēng hòu yíng lì, nián zhōng wèi quán tǐ rù gǔ cūn mín jǔ xíng le xǐ qì yáng yáng de xiàn jīn fēn hóng dà huì.
“Hợp tác xã kinh tế tập thể của thôn dựa vào ngành vườn cây ăn quả sinh thái hiện đại đặc sắc đã đạt được lợi nhuận lớn hậu hĩnh, vào dịp cuối năm đã tổ chức đại hội chia cổ tức bằng tiền mặt ngập tràn niềm vui tươi phấn khởi cho toàn thể bà con dân làng góp cổ phần.”
他们通过融资扩大规模。
tāmen tōngguò róngzī kuòdà guīmó.
“Họ mở rộng quy mô thông qua việc huy động vốn.”
他将技术运用到生产线上。
tā jiāng jìshù yùnyòng dào shēngchǎnxiàn shàng.
“Anh ấy áp dụng công nghệ vào dây chuyền sản xuất.”
货物被整齐地堆放在栈房里,方便随时取用。
huò wù bèi zhěng qí dì duī fàng zài zhàn fáng lǐ, fāng biàn suí shí qǔ yòng.
“Hàng hóa được xếp gọn gàng trong kho, tiện cho việc lấy ra sử dụng bất cứ lúc nào.”
天舟货运飞船具备超强在轨货物补给与推进剂快速自主补加能力,为中国空间站长期安全运行构筑起生命补给线。
Tiān zhōu huò yùn fēi chuán jù bèi chāo qiáng zài guǐ huò wù bǔ jǐ yǔ tuī jìn jì kuài sù zì zhǔ bǔ jiā néng lì, wèi zhōng guó kōng jiān zhàn cháng qī ān quán yùn xíng gòu zhù qǐ shēng mìng bǔ jǐ xiàn.
“Tàu vũ trụ chở hàng Thiên Châu sở hữu năng lực bổ sung tự chủ nhanh chóng chất đẩy và tiếp tế hàng hóa kiện hàng trên quỹ đạo siêu mạnh, xây dựng nên tuyến tiếp tế sinh mệnh cho sự vận hành an toàn lâu dài của Trạm Vũ trụ Trung Quốc.”
我要检查货色的品质。
wǒ yào jiǎnchá huòsè de pǐnzhí.
“Tôi cần kiểm tra chất lượng hàng hóa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao