Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#9 Chủ đề Từ vựng
重工业
zhònggōngyè TRỌNG CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nặng

重工业的稳固发展为这些进展打下了基础。

zhònggōngyè de wěngù fāzhǎn wéi zhèxiē jìnzhǎn dǎxià le jīchǔ

“Sự phát triển ổn định của ngành công nghiệp nặng đã đặt nền tảng cho những tiến bộ này.”

Bộ: 里 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

这批进口机械设备已经顺利完成了清关。

zhè pī jìn kǒu jī xiè shè bèi yǐ jīng shùn lì wán chéng le qīng guān 。

“Lô thiết bị cơ khí nhập khẩu này đã hoàn tất thủ tục thông quan thuận lợi.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

文旅部门通过推出非遗民俗演艺与门票减免系列惠民组合拳,有效实现了旅游淡季不淡、全季繁荣。

Wén lǚ bù mén tōng guò tuī chū fēi yí mín sú yǎn yì yǔ mén piào jiǎn miǎn xì liè huì mín zǔ hé quán, yǒu xiào shí xiàn le lǚ yóu dàn jì bù dàn, quán jì fán róng.

“Ngành văn hóa du lịch thông qua việc tung ra gói giải pháp kết hợp an dân gồm biểu diễn nghệ thuật dân gian phi vật thể và miễn giảm vé vào cửa đã thực hiện hiệu quả mục tiêu mùa thấp điểm không hề vắng khách, quanh năm hưng thịnh.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →