Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#5 HSK 9 Danh từ

我国坚定维护多边国际经贸规则与开放科技合作秩序,坚决反对任何形式的技术封锁与单边霸权制裁。

Wǒ guó jiān dìng wéi hù duō biān guó jì jīng mào guī zé yǔ kāi fàng kē jì hé zuò zhì xù, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de jì shù fēng suǒ yǔ dān biān bà quán zhì cái.

“Nước ta kiên định bảo vệ trật tự hợp tác khoa học công nghệ mở và các quy tắc kinh tế thương mại kinh tế và mậu dịch quốc tế đa phương, kiên quyết phản đối mọi hình thức trừng phạt bá quyền đơn phương và phong tỏa công nghệ.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
行政部
xíngzhèng bù HÀNH CHÍNH BỘ

phòng hành chính

行政部负责处理员工问题。

xíngzhèng bù fùzé chǔlǐ yuángōng wèntí.

“Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm giải quyết vấn đề nhân viên.”

Bộ: 行 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 3 Danh từ

国家森林公园全面推行免门票政策与智能化便民服务,严禁任何违规乱收费行为。

Guó jiā sēn lín gōng yuán quán miàn tuī xíng miǎn mén piào zhèng cè yǔ zhì néng huà biàn mín fú wù, yán jìn rèn hé wéi guī luàn shōu fèi xíng wéi.

“Công viên Rừng Quốc gia triển khai toàn diện chính sách miễn phí vé vào cửa và dịch vụ tiện ích thông minh, nghiêm cấm mọi hành vi thu phí tính phí sai quy định tùy tiện.”

Bộ: 攴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

农业科技特派员深入田间地头,向广大农户手把手推广绿色有机水肥一体化高效种植新技术。

Nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù tián jiān dì tóu, xiàng guǎng dà nóng hù shǒu bǎ shǒu tuī guǎng lǜ sè yǒu jī shuǐ féi yī tǐ huà gāo xiào zhòng zhí xīn jì shù.

“Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp đã đi sâu xuống tận đồng ruộng, tận tình cầm tay chỉ việc phổ biến kỹ thuật mới trồng trọt hữu cơ xanh tích hợp phân bón nước hiệu quả cao cho đông đảo bà con nông dân.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的国产大型客机成功投入商业化常态化安全运营,圆了中华民族的“大飞机梦”。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de guó chǎn dà xíng kè jī chéng gōng tóu rù shāng yè huà cháng tài huà ān quán yùn yíng, yuán le zhōng huá mín zú de "dà fēi jī mèng ".

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước nội địa sản xuất do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã được đưa vào vận hành thương mại an toàn thường xuyên thành công, hiện thực hóa 'Giấc mơ máy bay cỡ lớn' của dân tộc Trung Hoa.”

Bộ: 囗 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →