同仁堂有很多中药产品。
tóngréntáng yǒu hěnduō zhōngyào chǎnpǐn.
“Tong Ren Tang có rất nhiều sản phẩm thuốc đông y.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
同仁堂有很多中药产品。
tóngréntáng yǒu hěnduō zhōngyào chǎnpǐn.
“Tong Ren Tang có rất nhiều sản phẩm thuốc đông y.”
公司现在正是鼎盛时候。
gōngsī xiànzài zhèngshì dǐngshèng shíhou.
“Hiện tại là thời kỳ hưng thịnh của công ty.”
滞胀影响了市场发展。
Zhìzhàng yǐngxiǎngle shìchǎng fāzhǎn
“Kinh tế đình trệ ảnh hưởng đến sự phát triển thị trường”
我国坚定维护多边国际经贸规则与开放科技合作秩序,坚决反对任何形式的技术封锁与单边霸权制裁。
Wǒ guó jiān dìng wéi hù duō biān guó jì jīng mào guī zé yǔ kāi fàng kē jì hé zuò zhì xù, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de jì shù fēng suǒ yǔ dān biān bà quán zhì cái.
“Nước ta kiên định bảo vệ trật tự hợp tác khoa học công nghệ mở và các quy tắc kinh tế thương mại kinh tế và mậu dịch quốc tế đa phương, kiên quyết phản đối mọi hình thức trừng phạt bá quyền đơn phương và phong tỏa công nghệ.”
公司的注册资本是五百万。
Gōngsī de zhùcè zīběn shì wǔ bǎi wàn.
“Vốn điều lệ của công ty là năm triệu.”
他父亲是国企的领导。
tā fùqīn shì guóqǐ de lǐngdǎo.
“Bố anh ấy là lãnh đạo của doanh nghiệp nhà nước.”
快递包裹是到付的。
Kuài dì bāo guǒ shì dào fù de.
“Gói hàng chuyển phát nhanh là thanh toán khi nhận.”
行政部负责处理员工问题。
xíngzhèng bù fùzé chǔlǐ yuángōng wèntí.
“Bộ phận hành chính chịu trách nhiệm giải quyết vấn đề nhân viên.”
沃顿商学院毕业。
wòdùn shāngxuéyuàn bìyè
“Tôi đã đến trường kinh doanh Wharton.”
在新的一年里祝大家财源滚滚,身体健康。
zài xīn de yī nián lǐ zhù dàjiā cáiyuán gǔngǔn, shēntǐ jiànkāng.
“Chúc cả nhà năm mới tiền tài như nước, sức khỏe dồi dào.”
这个市场的摊主很友好。
zhège shìchǎng de tānzhǔ hěn yǒuhǎo.
“Các chủ quầy hàng trong khu chợ này rất thân thiện.”
收银员开始收款了。
shōuyínyuán kāishǐ shōukuǎn le.
“Thu ngân bắt đầu thu tiền rồi.”
商店里的牛奶全都缺货了。
shāngdiàn lǐ de niúnǎi quándōu quēhuò le.
“Cửa hàng đã hết sạch sữa rồi.”
他不允许转租房子。
Tā bù yǔnxǔ zhuǎn zū fángzi.
“Anh ấy không cho phép cho thuê lại nhà.”
他的注册资金全是自有资金。
tā de zhùcè zījīn quán shì zì yǒu zījīn.
“Vốn đăng ký của anh ấy hoàn toàn là vốn tự có.”
他负责为工厂备料。
tā fùzé wèi gōngchǎng bèiliào.
“Anh ấy phụ trách chuẩn bị vật liệu cho nhà máy.”
国家森林公园全面推行免门票政策与智能化便民服务,严禁任何违规乱收费行为。
Guó jiā sēn lín gōng yuán quán miàn tuī xíng miǎn mén piào zhèng cè yǔ zhì néng huà biàn mín fú wù, yán jìn rèn hé wéi guī luàn shōu fèi xíng wéi.
“Công viên Rừng Quốc gia triển khai toàn diện chính sách miễn phí vé vào cửa và dịch vụ tiện ích thông minh, nghiêm cấm mọi hành vi thu phí tính phí sai quy định tùy tiện.”
股票市场快速反弹。
gǔpiào shìchǎng kuàisù fǎntán.
“Thị trường cổ phiếu nhanh chóng tăng lại.”
他学习商业管理专业。
Tā xuéxí shāngyè guǎnlǐ zhuānyè.
“Anh ấy học chuyên ngành quản lý kinh doanh.”
农业科技特派员深入田间地头,向广大农户手把手推广绿色有机水肥一体化高效种植新技术。
Nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù tián jiān dì tóu, xiàng guǎng dà nóng hù shǒu bǎ shǒu tuī guǎng lǜ sè yǒu jī shuǐ féi yī tǐ huà gāo xiào zhòng zhí xīn jì shù.
“Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp đã đi sâu xuống tận đồng ruộng, tận tình cầm tay chỉ việc phổ biến kỹ thuật mới trồng trọt hữu cơ xanh tích hợp phân bón nước hiệu quả cao cho đông đảo bà con nông dân.”
请关注最新快讯。
Qǐng guānzhù zuìxīn kuàixùn.
“Vui lòng theo dõi tin mới nhất.”
我国完全自主研制的国产大型客机成功投入商业化常态化安全运营,圆了中华民族的“大飞机梦”。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de guó chǎn dà xíng kè jī chéng gōng tóu rù shāng yè huà cháng tài huà ān quán yùn yíng, yuán le zhōng huá mín zú de "dà fēi jī mèng ".
“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước nội địa sản xuất do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã được đưa vào vận hành thương mại an toàn thường xuyên thành công, hiện thực hóa 'Giấc mơ máy bay cỡ lớn' của dân tộc Trung Hoa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao