Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#17 Chủ đề Từ vựng

被我发现你宰客的话,我就回来找你补差价。

Bèi wǒ fāxiàn nǐ zǎi kè dehuà, wǒ jiù huílái zhǎo nǐ bǔ chājià.

“Nếu tôi phát hiện bạn chặt chém khách, tôi sẽ quay lại với bạn để bù lại khoản tiền chênh lệch.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ
支付宝
zhī fù bǎo CHI PHÓ BẢO

ví điện tử Alipay

在中国出门只要带一部手机,用支付宝就能轻松付款。

Zài Zhōngguó chūmén zhǐyào dài yí bù shǒujī, yòng Zhīfùbǎo jiù néng qīngsōng fùkuǎn.

“Ở Trung Quốc ra ngoài chỉ cần mang theo điện thoại, dùng Alipay là có thể thanh toán dễ dàng.”

Bộ: 支 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →