Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#19 HSK 9 Động từ

青年领军科学家毅然接手大科学装置最艰巨的超导加速腔极端物理调试任务,带领团队连夜攻克难关。

Qīng nián lǐng jūn kē xué jiā yì rán jiē shǒu dà kē xué zhuāng zhì zuì jiān jù de chāo dǎo jiā sù qiāng jí duān wù lǐ tiáo shì rèn wù, dài lǐng tuán duì lián yè gōng kè nán guān.

“Nhà khoa học dẫn đầu thanh niên kiên quyết đảm nhận tiếp quản nhiệm vụ hiệu chỉnh vật lý cực đoan gian khổ nhất của buồng gia tốc siêu dẫn thiết bị khoa học lớn, dẫn dắt đội ngũ thâu đêm vượt qua cửa ải khó khăn.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 7 Danh từ

面对国家科技发展的迫切需要,广大青年科技领军人才义不容辞地勇挑重担、奔赴重大工程第一线。

Miàn duì guó jiā kē jì fā zhǎn de pò qiè xū yào, guǎng dà qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái yì bù róng cí dì yǒng tiāo zhòng dàn, bēn fù zhòng dà gōng chéng dì yī xiàn.

“Đứng trước nhu cầu cấp bách của sự phát triển khoa học công nghệ đất nước, đông đảo các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ trẻ tuổi đã không một lời từ chối thoái thác (nghĩa bất dung từ) dũng cảm gánh vác trọng trách, lao về tuyến đầu các công trình trọng đại.”

Bộ: 辛 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Danh từ

在大科学装置超高洁净微纳加工车间内,智能工业机器人正在全自动高精度装配核心同步辐射光学元器件。

Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng wēi nà jiā gōng chē jiān nèi, zhì néng gōng yè jī qì rén zhèng zài quán zì dòng gāo jīng dù zhuāng pèi hé xīn tóng bù fú shè guāng xué yuán qì jiàn.

“Bên trong phân xưởng nhà xưởng gia công vi nano siêu sạch của thiết bị khoa học lớn, robot công nghiệp thông minh đang tự động hóa lắp ráp hoàn toàn độ chính xác cao các linh kiện quang học bức xạ synchrotron cốt lõi.”

Bộ: 車 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家反垄断执法部门依法强化反垄断和反不正当竞争,坚决破除行业壁垒与行政性垄断。

Guó jiā fǎn lǒng duàn zhí fǎ bù mén yī fǎ qiáng huà fǎn lǒng duàn hé fǎn bù zhèng dāng jìng zhēng, jiān jué pò chú háng yè bì lěi yǔ xíng zhèng xìng lǒng duàn.

“Cơ quan thực thi pháp luật chống độc quyền quốc gia tăng cường chống độc quyền và chống cạnh tranh không lành mạnh theo quy định của pháp luật, kiên quyết phá bỏ các rào cản ngành và độc quyền mang tính hành chính.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →