Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#10 Chủ đề Từ vựng
电商平台
diàn shāng píngtái ĐIỆN THƯƠNG BÌNH ĐÀI

nền tảng kinh doanh điện tử

公司跨境电商平台的相关协助工作。

gōngsī kuà jìng diàn shāng píngtái de xiāngguān xiézhù gōngzuò.

“Công việc liên quan đến hỗ trợ sàn thương mại điện tử xuyên biên giới của công ty.”

Bộ: 乙 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

月末部门主管需要向董事会提交综合财务报表。

yuè mò bù mén zhǔ guǎn xū yào xiàng dǒng shì huì tí jiāo zōng hé cái wù bào biǎo 。

“Cuối tháng trưởng bộ phận cần nộp bảng báo cáo tài chính tổng hợp lên ban giám đốc.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

出纳员每天下班前必须逐笔核对日常记账。

chū nà yuán měi tiān xià bān qián bì xū zhú bǐ hé duì rì cháng jì zhàng 。

“Thủ quỹ mỗi ngày trước khi tan sở phải đối chiếu từng khoản thu chi ghi sổ.”

Bộ: 言 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
卖方
màifāng MẠI PHƯƠNG

bên bán

由于包装不当而引起的一切损失均应由卖方负责。

Yóuyú bāozhuāng bùdāng ér yǐnqǐ de yīqiè sǔnshī jūn yīng yóu màifāng fùzé.

“Mọi tổn thất do đóng gói không đúng cách sẽ do người bán chịu。”

Bộ: 十 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Động từ

老一辈战略科学家甘为人梯、倾囊相授,悉心指导青年一代科技骨干挑大梁、当主角、顺利接班。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā gān wéi rén tī, qīng náng xiāng shòu, xī xīn zhǐ dǎo qīng nián yí dài kē jì gǔ gàn tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué, shùn lì jiē bān.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ, dốc cạn tâm huyết truyền dạy, tận tình chỉ đạo thế hệ cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ thanh niên gánh vác trọng trách, làm vai chính, tiếp bước kế tục sự nghiệp tiếp ca thuận lợi.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →