mô tả công việc; bản mô tả công việc; tóm tắt nhiệm vụ, yêu cầu và trách nhiệm của một vị trí
请仔细阅读职位描述。
Qǐng zǐxì yuèdú zhíwèi miáoshù.
“Vui lòng đọc kỹ mô tả công việc.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请仔细阅读职位描述。
Qǐng zǐxì yuèdú zhíwèi miáoshù.
“Vui lòng đọc kỹ mô tả công việc.”
我买了一部摩托罗拉手机。
Wǒ mǎile yī bù mótuōluōlā shǒujī.
“Tôi đã mua một chiếc điện thoại Motorola.”
请登录您的账户。
qǐng dēnglù nín de zhànghù
“Vui lòng đăng nhập tài khoản của bạn”
他已按时缴纳税款。
Tā yǐ ànshí jiǎonà shuìkuǎn.
“Anh ta đã đúng hạn nộp khoản thuế.”
他们从事非法营运。
tāmen cóngshì fēifǎ yíngyùn.
“Họ tham gia vận chuyển buôn bán trái phép.”
新工厂将于下个月初正式开工投产。
xīn gōng chǎng jiāng yú xià gè yuè chū zhèng shì kāi gōng tóu chǎn 。
“Nhà máy mới sẽ chính thức khởi công đi vào sản xuất đầu tháng sau.”
这是“算账”的一个常用表达。
Zhè shì "suànzhàng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tính tiền, thanh toán".”
携手应对国际金融危机,共克时艰。
Xiéshǒu yìngduì guójì jīnróng wéijī, gòng kè shí jiān
“Chung tay đối phó với khủng hoảng tài chính quốc tế và cùng nhau khắc phục, vượt qua khó khăn”
公司跨境电商平台的相关协助工作。
gōngsī kuà jìng diàn shāng píngtái de xiāngguān xiézhù gōngzuò.
“Công việc liên quan đến hỗ trợ sàn thương mại điện tử xuyên biên giới của công ty.”
我们明天有一个电话会议。
Wǒmen míngtiān yǒu yīgè diànhuà huìyì.
“Chúng ta có một cuộc họp qua điện thoại vào ngày mai.”
杂货商卖很多东西。
Záhuò shāng mài hěn duō dōngxi.
“Tiệm tạp hóa bán nhiều thứ.”
月末部门主管需要向董事会提交综合财务报表。
yuè mò bù mén zhǔ guǎn xū yào xiàng dǒng shì huì tí jiāo zōng hé cái wù bào biǎo 。
“Cuối tháng trưởng bộ phận cần nộp bảng báo cáo tài chính tổng hợp lên ban giám đốc.”
经合组织发布报告。
Jīnghé Zǔzhī fābù bàogào
“Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế công bố báo cáo”
刷卡机支持信用卡支付。
shuākǎjī zhīchí xìnyòngkǎ zhīfù.
“Máy quẹt thẻ hỗ trợ thanh toán bằng thẻ tín dụng.”
出纳员每天下班前必须逐笔核对日常记账。
chū nà yuán měi tiān xià bān qián bì xū zhú bǐ hé duì rì cháng jì zhàng 。
“Thủ quỹ mỗi ngày trước khi tan sở phải đối chiếu từng khoản thu chi ghi sổ.”
他被任命为襄理。
Tā bèi rènmìng wèi xiānglǐ.
“Anh ấy được bổ nhiệm làm trợ lý giám đốc.”
请关注我们的最新资讯。
Qǐng guānzhù wǒmen de zuìxīn zīxùn.
“Vui lòng theo dõi tin mới nhất của chúng tôi.”
我们需要节约物料。
wǒmen xūyào jiéyuē wùliào.
“Chúng ta cần tiết kiệm vật liệu.”
由于包装不当而引起的一切损失均应由卖方负责。
Yóuyú bāozhuāng bùdāng ér yǐnqǐ de yīqiè sǔnshī jūn yīng yóu màifāng fùzé.
“Mọi tổn thất do đóng gói không đúng cách sẽ do người bán chịu。”
经济发展很快。
jīng jì fā zhǎn hěn kuài 。
“Kinh tế phát triển nhanh chóng.”
老一辈战略科学家甘为人梯、倾囊相授,悉心指导青年一代科技骨干挑大梁、当主角、顺利接班。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā gān wéi rén tī, qīng náng xiāng shòu, xī xīn zhǐ dǎo qīng nián yí dài kē jì gǔ gàn tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué, shùn lì jiē bān.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ, dốc cạn tâm huyết truyền dạy, tận tình chỉ đạo thế hệ cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ thanh niên gánh vác trọng trách, làm vai chính, tiếp bước kế tục sự nghiệp tiếp ca thuận lợi.”
这是“失效”的一个常用表达。
Zhè shì "shīxiào" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hết hiệu lực, mất tác dụng".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao