Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#9 HSK 6 Danh từ

国家高科技领军企业总经理表示,企业将持续把每年营业收入的百分之十五以上坚定投入关键核心技术自主研发。

Guó jiā gāo kē jì lǐng jūn qǐ yè zǒng jīng lǐ biǎo shì, qǐ yè jiāng chí xù bǎ měi nián yíng yè shōu rù de bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng jiān dìng tóu rù guān jiàn hé xīn jì shù zì zhǔ yán fā.

“Tổng Giám đốc Tổng giám đốc doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cao quốc gia bày tỏ rằng doanh nghiệp sẽ kiên định liên tục đầu tư trên 15% doanh thu hàng năm vào tự chủ nghiên cứu phát triển công nghệ lõi then chốt.”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

随着绿色能源技术的成熟,新能源汽车与储能行业正在迎来爆发式增长的历史机遇期。

Suí zhe lǜ sè néng yuán jì shù de chéng shú, xīn néng yuán qì chē yǔ chǔ néng háng yè zhèng zài yíng lái bào fā shì zēng zhǎng de lì shǐ jī yù qī.

“Cùng với sự chín muồi của công nghệ năng lượng xanh, ngành công nghiệp xe năng lượng mới và lưu trữ năng lượng đang đón nhận thời kỳ cơ hội lịch sử tăng trưởng bùng nổ.”

Bộ: 行 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ
涨价
zhǎngjià TRƯỚNG GIÁ

tăng giá, lên giá

国家市场监管部门依法严厉打击囤积居奇与恶意哄抬物价涨价等扰乱市场秩序的违法违规行为。

Guó jiā shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī tún jī jū qí yǔ è yì hōng tái wù jià zhǎng jià děng rǎo luàn shì chǎng zhì xù de wéi fǎ wéi guī xíng wéi.

“Cơ quan giám sát quản lý thị trường quốc gia căn cứ theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc các hành vi vi phạm quy định pháp luật làm rối loạn trật tự thị trường như đầu cơ tích trữ và ác ý đẩy giá tăng giá hàng hóa lên cao.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →