褶皱: nếp uốn; nếp gãy (hình thái cấu tạo địa chất được hình thành do vỏ trái đất chịu áp lực mà biến dạng thành những đường cong liên tục)
Nét viết & luyện viết chữ 褶皱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nếp uốn; nếp gãy (hình thái cấu tạo địa chất được hình thành do vỏ trái đất chịu áp lực mà biến dạng thành những đường cong liên tục)
Chữ TẬP (褶): thuộc bộ Y (衣), gồm 16 nét (11 nét phụ).
nếp uốn; nếp gãy (hình thái cấu tạo địa chất được hình thành do vỏ trái đất chịu áp lực mà biến dạng thành những đường cong liên tục)
Chữ TRỨU (皱, phồn thể: 皺): thuộc bộ BÌ (皮), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 皱纹 (TRỨU VĂN: nếp nhăn (trên mặt/trán/da)).
Câu ví dụ với từ “褶皱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这片区域多见褶皱。
zhè piàn qūyù duō jiàn zhězhòu.
“Khu vực này thường thấy nhiều nếp uốn.”
考察山区的褶皱地形。
kǎochá shānqū de zhězhòu dìxíng.
“Khảo sát địa hình nếp uốn vùng núi.”
Từ “褶皱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn