烙印
Minh họa từ vựng 烙印 (làoyìn)
làoyìn HÁN VIỆT: LẠC ẤN

烙印: dấu ấn; dấu vết; dấu in bằng sắt nung (ví với dấu vết khó phai mờ)

dấu ấn dấu vết dấu in bằng sắt nung (ví với dấu vết khó phai mờ)

Nét viết & luyện viết chữ 烙印

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠC (烙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烙
lào LẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương hiệu, đốt cháy; xây dựng thương hiệu sắt

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ LẠC (烙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét.

印
yìn ẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

in ấn, in ra; dấu vết in hằn; con dấu ấn tín

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay cầm chặt ấn vàng, Người quỳ bộ TIẾT nghiêm trang vâng lời. Chữ ẤN in đậm muôn nơi, Niềm tin khắc cốt trọn đời chẳng phai.”

Chữ ẤN (印) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay từ trên ấn mạnh con dấu xuống người đang quỳ gối (bộ TIẾT 卩) ở bên dưới. Ban đầu chữ phản ánh nghi thức đóng dấu xác nhận quyền uy hoặc khắc dấu lên người thời cổ đại, biểu trưng cho mệnh lệnh và tín vật của bậc quân vương. Ngày nay, chữ ẤN (印) mở rộng nghĩa chỉ con dấu, nghề in ấn và những dấu ấn sâu đậm lưu lại trong tâm trí con người.

Câu ví dụ với từ “烙印”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他身上带着过去的烙印。

tā shēnshang dàizhe guòqù de làoyìn.

“Anh ấy mang theo dấu ấn của quá khứ.”

Ví dụ #2

他手臂上有一个奇怪的烙印。

tā shǒubì shang yǒu yīgè qíguài de làoyìn.

“Trên cánh tay anh ấy có một dấu vết kỳ lạ.”

Từ “烙印” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烙印 (làoyìn)

烙印 (làoyìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烙印” có phiên âm Pinyin là “làoyìn”, âm Hán Việt là “LẠC ẤN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dấu ấn; dấu vết; dấu in bằng sắt nung (ví với dấu vết khó phai mờ)”.

Chữ 烙印 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烙印” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-09-12T15:28:53+07:00