Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#6 HSK 6 Danh từ

国家实行积极的财政政策,科学将财政赤字率控制在安全合理区间,有效兼顾了稳增长与防风险。

Guó jiā shí xíng jī jí de cái zhèng zhèng cè, kē xué jiāng cái zhèng chì zì lǜ kòng zhì zài ān quán hé lǐ qū jiān, yǒu xiào jiān gù le wěn zēng zhǎng yǔ fáng fēng xiǎn.

“Nhà nước thực thi chính sách tài khóa tích cực, kiểm soát một cách khoa học tỷ lệ thâm hụt ngân sách trong khoảng an toàn và hợp lý, dung hòa hiệu quả giữa việc giữ ổn định tăng trưởng và phòng ngừa rủi ro.”

Bộ: 赤 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家完善科研人员职务科技成果转化股权期权激励机制,允许优秀科研团队依法持有科技转化企业股份。

Guó jiā wán shàn kē yán rén yuán zhí wù kē jì chéng guǒ zhuǎn huà gǔ quán qī quán jī lì jī zhì, yǔn xǔ yōu xiù kē yán tuán duì yī fǎ chí yǒu kē jì zhuǎn huà qǐ yè gǔ fèn.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ bằng quyền chọn cổ phiếu và vốn cổ phần đối với việc chuyển giao thành quả khoa học công nghệ thuộc nhiệm vụ của cán bộ nghiên cứu, cho phép các nhóm nghiên cứu xuất sắc nắm giữ cổ phần doanh nghiệp chuyển hóa công nghệ theo luật định.”

Bộ: 肉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
企业管理
qǐyè guǎnlǐ XÍ NGHIỆP QUẢN LÍ

quản lí xí nghiệp

越来越多的大学生主修企业管理学。

yuèláiyuè duō de dàxuéshēng zhǔxiū qǐyèguǎnlǐ xué

“Ngày càng có nhiều sinh viên đại học chọn chuyên ngành quản lý doanh nghiệp.”

Bộ: 人 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
通货紧缩
tōnghuò jǐnsuō THÔNG HÓA KHẨN SÚC

giảm phát

我们的经济已经通货紧缩了。

wǒmen de jīngjì yǐjīng tōnghuò jǐnsuōle.

“Nền kinh tế của chúng ta đã rơi vào tình trạng giảm phát.”

Bộ: 辵 • 42 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的高铁动车组与新能源智能汽车已成为闪耀全球的中国高端高科技制造亮丽品牌。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de gāo tiě dòng chē zǔ yǔ xīn néng yuán zhì néng qì chē yǐ chéng wéi shǎn yào quán qiú de zhōng guó gāo duān gāo kē jì zhì zào liàng lì pǐn pái.

“Xe ô tô thông minh năng lượng mới cùng các đoàn tàu động lực cao tốc do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã trở thành những nhãn hiệu thương hiệu sáng giá của nền chế tạo công nghệ cao cao cấp Trung Quốc tỏa sáng khắp toàn cầu.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家科技创新公益基金会联合多家行业领军企业,共同设立专项基金赞助青年科学家开展高风险前沿探索研究。

Guó jiā kē jì chuàng xīn gōng yì jī jīn huì lián hé duō jiā háng yè lǐng jūn qǐ yè, gòng tóng shè lì zhuān xiàng jī jīn zàn zhù qīng nián kē xué jiā kāi zhǎn gāo fēng xiǎn qián yán tàn suǒ yán jiū.

“Quỹ Công ích Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia liên kết cùng nhiều doanh nghiệp đầu ngành phối hợp thành lập quỹ chuyên đề tài trợ cho các nhà khoa học trẻ triển khai các nghiên cứu thám hiểm tiên phong có độ rủi ro cao.”

Bộ: 貝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

现代数字绿色商业不仅高度注重经济效益回报,更积极践行环境保护与社会责任共赢的可持续发展理念。

Xiàn dài shù zì lǜ sè shāng yè bù jǐn gāo dù zhù zhòng jīng jì xiào yì huí bào, gèng jī jí jiàn xíng huán jìng bǎo hù yǔ shè huì zé rèn gòng yíng de kě chí xù fā zhǎn lǐ niàn.

“Thương mại xanh kỹ thuật số hiện đại không chỉ chú trọng cao độ tới hiệu quả kinh tế hoàn vốn mà còn tích cực thực hành triết lý phát triển bền vững cùng thắng lợi giữa bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →