Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#5 HSK 6 Danh từ

国家市场监督管理工商部门全面深化商事制度改革,持续为高新技术企业创业创新提供便捷高效服务。

Guó jiā shì chǎng jiān dū guǎn lǐ gōng shāng bù mén quán miàn shēn huà shāng shì zhì dù gǎi gé, chí xù wèi gāo xīn jì shù qǐ yè chuàng yè chuàng xīn tí gōng biàn jié gāo xiào fú wù.

“Cơ quan công thương công nghiệp và thương mại quản lý giám sát thị trường quốc gia đi sâu toàn diện cải cách chế độ thương mại, liên tục cung cấp dịch vụ tiện lợi hiệu quả cao cho doanh nghiệp công nghệ cao khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 工 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

国家持续优化市场化、法治化、国际化一流营商环境,依法保护各类经营主体经商创业的合法权益。

Guó jiā chí xù yōu huà shì chǎng huà, fǎ zhì huà, guó jì huà yì liú yíng shāng huán jìng, yī fǎ bǎo hù gè lèi jīng yíng zhǔ tǐ jīng shāng chuàng yè de hé fǎ quán yì.

“Nhà nước không ngừng tối ưu hóa môi trường kinh doanh hàng đầu theo hướng thị trường hóa, pháp trị hóa và quốc tế hóa, bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của mọi chủ thể kinh doanh khi buôn bán kinh doanh và khởi nghiệp theo luật định.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

各大核心商圈的大型综合购物中心在法定节假日期间延长夜间营业时间,有力拉动了假日夜经济消费活力。

Gè dà hé xīn shāng quān de dà xíng zōng hé gòu wù zhōng xīn zài fǎ dìng jié jià rì qī jiān yán cháng yè jiān yíng yè shí jiān, yǒu lì lā dòng le jià rì yè jīng jì xiāo fèi huó lì.

“Các trung tâm mua sắm tổng hợp quy mô lớn tại các khu thương mại trung tâm trọng điểm đã kéo dài thời gian mở cửa kinh doanh ban đêm trong các dịp nghỉ lễ theo quy định, thúc đẩy mạnh mẽ sức sống tiêu dùng kinh tế ban đêm ngày lễ.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

企业唯有坚持诚信守法经营、注重自主创新与品质至上,才能在激烈的市场浪潮中基业长青。

Qǐ yè wéi yǒu jiān chí chéng xìn shǒu fǎ jīng yíng, zhù zhòng zì zhǔ chuàng xīn yǔ pǐn zhì zhì shàng, cái néng zài jī liè de shì chǎng làng cháo zhōng jī yè cháng qīng.

“Doanh nghiệp chỉ khi kiên trì kinh doanh bằng chữ tín thượng tôn pháp luật, chú trọng đổi mới tự chủ và chất lượng là trên hết mới có thể phát triển sự nghiệp trường tồn giữa sóng gió thương trường.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
市场份额
shìchǎng fèn'é THỊ TRƯỜNG PHẬN NGẠCH

thị phần

这家公司的市场份额已超过30%。

zhè jiā gōngsī de shìchǎng fèn'é yǐ chāoguò 30%.

“Công ty này đã chiếm hơn 30% thị phần.”

Bộ: 巾 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

科技型骨干企业董事会全票表决通过了未来五年每年将营业收入百分之十五以上持续投入底层原始研发的战略决议。

Kē jì xíng gǔ gàn qǐ yè dǒng shì huì quán piào biǎo jué tōng guò le wèi lái wǔ nián měi nián jiāng yíng yè shōu rù bǎi fēn zhī shí wǔ yǐ shàng chí xù tóu rù dǐ céng yuán shǐ yán fā de zhàn lüè jué yì.

“Hội đồng Quản trị ban quản trị doanh nghiệp nòng cốt loại hình công nghệ đã biểu quyết nhất trí 100% thông qua nghị quyết chiến lược trong 5 năm tới mỗi năm sẽ liên tục đầu tư trên 15% doanh thu vào nghiên cứu phát triển nguyên bản nền tảng cốt lõi.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →