Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#21 Chủ đề Từ vựng

新采购的原材料经检验合格后即可办理入库。

xīn cǎi gòu de yuán cái liào jīng jiǎn yàn hé gé hòu jí kě bàn lǐ rù kù 。

“Nguyên vật liệu mới thu mua sau khi kiểm tra đạt chuẩn là có thể làm thủ tục nhập kho.”

#22 HSK 6 Danh từ

极地科考基地建立了完备的高原高寒全天候智慧后勤保障体系,为科研人员开展前沿野外科学考察提供了坚强后盾。

Jí dì kē kǎo jī dì jiàn lì le wán bèi de gāo yuán gāo hán quán tiān hòu zhì huì hòu qín bǎo zhàng tǐ xì, wèi kē yán rén yuán kāi zhǎn qián yán yě wài kē xué kǎo chá tí gōng le jiān qiáng hòu dùn.

“Căn cứ khảo sát khoa học vùng cực đã xây dựng hệ thống bảo đảm hậu cần thông minh suốt 24/7 hoàn chỉnh tại vùng cực lạnh vùng cao, mang lại hậu phương vững chắc cho các nhà nghiên cứu triển khai khảo sát khoa học dã ngoại tiên phong.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →