Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#7 HSK 6 Danh từ

国家完善以增加知识价值为导向的科技成果转化收入分配激励机制,让优秀科研人员获得合理而丰厚的回报与报酬。

Guó jiā wán shàn yǐ zēng jiā zhī shí jià zhí wèi dǎo xiàng de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà shōu rù fēn pèi jī lì jī zhì, ràng yōu xiù kē yán rén yuán huò dé hé lǐ ér fēng hòu de huí bào yǔ bào chóu.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ phân phối thu nhập từ chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ lấy định hướng gia tăng giá trị tri thức làm trọng tâm, giúp các nhà nghiên cứu xuất sắc nhận được sự đền đáp và thù lao xứng đáng, hậu hĩnh.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

随着千兆超高速光纤宽带与5G移动通信全面普及进千家万户,昔日遍布街头的传统网吧早已转型为专业电子竞技与数字创客空间。

Suí zhe qiān zhào chāo gāo sù guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng tōng xìn quán miàn pǔ jí jìn qiān jiā wàn hù, xī rì biàn bù jiē tóu de chuán tǒng wǎng ba zǎo yǐ zhuǎn xíng wèi zhuān yè diàn zi jìng jì yǔ shù zì chuàng kè kōng jiān.

“Cùng với việc viễn thông di động 5G và băng thông rộng cáp quang siêu tốc độ cao Gigabit phổ cập toàn diện vào muôn nhà muôn hộ, những quán net tiệm net quán Internet truyền thống khắp các góc phố thuở nào từ lâu đã chuyển đổi thành không gian sáng chế khởi nghiệp số hóa và thể thao điện tử chuyên nghiệp.”

Bộ: 网 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
店主
diànzhǔ ĐIẾM CHỦ

chủ hiệu

客人们正在和店主结账。

Kèrénmen zhèngzài hé diànzhǔ jiézhàng.

“Các vị khách đang thanh toán tiền với chủ tiệm.”

Bộ: 广 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
卖出
mài chū MẠI XUẤT

bán

她的书卖出了百万本。

Tā de shū mài chū le bǎi wàn běn.

“Cuốn sách của cô ấy đã bán được triệu bản.”

Bộ: 十 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家全面加大全社会基础研究与关键核心技术研发投入力度,健全鼓励原始创新的体制机制保障。

Guó jiā quán miàn jiā dà quán shè huì jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù yán fā tóu rù lì dù, jiàn quán gǔ lì yuán shǐ chuàng xīn de tǐ zhì jī zhì bǎo zhàng.

“Nhà nước tăng cường toàn diện mức độ đầu tư nghiên cứu và phát triển R&D công nghệ lõi then chốt và nghiên cứu cơ bản toàn xã hội, hoàn thiện sự bảo đảm cơ chế thể chế khích lệ đổi mới sáng tạo nguyên bản.”

Bộ: 石 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

人类文明发展的历史雄辩地证明:任何妄图依靠垄断科技霸权称霸世界、奴役他国的霸权帝国终将走向衰落。

Rén lèi wén míng fā zhǎn de lì shǐ xióng biàn dì zhèng míng: rèn hé wàng tú yī kào lǒng duàn kē jì bà quán chēng bà shì jiè, nú yì tā guó de bà quán dì guó zhōng jiāng zǒu xiàng shuāi luò.

“Lịch sử phát triển của nền văn minh nhân loại đã chứng minh một cách hùng hồn: bất kỳ đế chế đế quốc bá quyền nào mưu toan dựa vào độc quyền bá quyền khoa học công nghệ để xưng bá thế giới, nô dịch các quốc gia khác cuối cùng đều sẽ bước vào con đường suy tàn.”

Bộ: 巾 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
促销价
cùxiāo jià XÚC TIÊU GIÁ

giá khuyến mãi

原价一百块,促销价只要六十。

Yuánjià yībǎi kuài, cùxiāo jià zhǐyào liùshí.

“Giá gốc một trăm tệ, giá khuyến mãi chỉ còn sáu mươi.”

Bộ: 人 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →