祝愿你未来的生活一直平顺。
zhùyuàn nǐ wèilái de shēnghuó yīzhí píngshùn.
“Chúc bạn luôn thuận lợi trên mọi nẻo đường tới.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
祝愿你未来的生活一直平顺。
zhùyuàn nǐ wèilái de shēnghuó yīzhí píngshùn.
“Chúc bạn luôn thuận lợi trên mọi nẻo đường tới.”
我在一家外贸公司工作。
wǒ zài yījiā wàimào gōngsī gōngzuò.
“Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương.”
公司的现金流转很顺畅。
Gōngsī de xiànjīn liúzhuàn hěn shùnchàng.
“Luồng tiền mặt của công ty rất thông suốt.”
这座桥将在明年重修。
zhè zuò qiáo jiāng zài míngnián chóngxiū.
“Cây cầu này sẽ được sửa lại vào năm sau.”
这是“中标”的一个常用表达。
Zhè shì "zhòngbiāo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trúng thầu".”
国家积极统筹推进“西电东送”工程,有力保障了东部沿海经济大省的清洁绿色电力供应。
Guó jiā jī jí tǒng chóu tuī jìn "xī diàn dōng sòng" gōng chéng, yǒu lì bǎo zhàng le dōng bù yán hǎi jīng jì dà shěng de qīng jié lǜ sè diàn lì gōng yìng.
“Nhà nước tích cực quy hoạch thúc đẩy công trình 'Truyền tải điện từ Tây sang Đông', bảo đảm mạnh mẽ nguồn cung cung ứng điện sạch xanh cho các tỉnh lớn kinh tế duyên hải miền Đông.”
我们公司正在进行市场调查。
wǒmen gōngsī zhèngzài jìnxíng shìchǎng diàochá.
“Công ty chúng tôi đang tiến hành khảo sát thị trường.”
朝阳产业提供很多机会。
zhāoyáng chǎnyè tígōng hěnduō jīhuì.
“Ngành mới nổi cung cấp nhiều cơ hội.”
这条河的落差有三十米左右。
zhè tiáo hé de luòchā yǒu sānshí mǐ zuǒyòu.
“Con sông này có độ chênh lệch khoảng 30 mét.”
保质保量为用户提供信得过产品。
Bǎo zhíbǎo liàng wèi yònghù tígōng xìndéguò chǎnpǐn
“Đảm bảo chất lượng và số lượng để cung cấp cho người dùng những sản phẩm đáng tin cậy”
这家跨国公司旗下拥有多个子公司。
zhè jiā kuàguó-gōngsī qíxià yǒngyǒu duō gè zǐgōngsī.
“Tập đoàn đa quốc gia này sở hữu nhiều công ty con.”
这家公司初创,规模还很小。
Zhè jiā gōngsī chūchuàng, guīmó hái hěn xiǎo.
“Công ty này vừa mới thành lập, quy mô còn rất nhỏ.”
公司拓展新的销售渠道。
Gōngsī tuòzhǎn xīn de xiāoshòu qúdào.
“Công ty mở rộng kênh bán hàng mới.”
公司提供优质的客户服务。
gōngsī tígōng yōuzhì de kèhù fúwù.
“Công ty cung cấp dịch vụ khách hàng chất lượng cao.”
出口货物需要商检。
Chūkǒu huòwù xūyào shāngjiǎn.
“Hàng xuất khẩu cần kiểm tra thương mại.”
仓管员核对出库单后安排货物装车发运。
cāng guǎn yuán hé duì chū kù dān hòu ān pái huò wù zhuāng chē fā yùn 。
“Thủ kho đối chiếu phiếu xuất kho rồi sắp xếp bốc hàng lên xe vận chuyển.”
李嘉诚投资过很多国家的项目。
Lǐ Jiāchéng tóuzī guò hěnduō guójiā de xiàngmù.
“Lý Gia Thành từng đầu tư vào dự án của rất nhiều quốc gia.”
我们需要提高营业额。
wǒmen xūyào tígāo yíngyè’é.
“Chúng ta cần tăng doanh thu.”
本次特卖收益不错。
Běn cì tèmài shōuyì búcuò
“Đợt khuyến mãi này đem lại doanh thu khá tốt”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao