Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#6 Chủ đề Từ vựng
中标
zhòngbiāo TRÚNG TIÊU

trúng thầu

这是“中标”的一个常用表达。

Zhè shì "zhòngbiāo" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trúng thầu".”

Bộ: 丨 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 4 Danh từ

国家积极统筹推进“西电东送”工程,有力保障了东部沿海经济大省的清洁绿色电力供应。

Guó jiā jī jí tǒng chóu tuī jìn "xī diàn dōng sòng" gōng chéng, yǒu lì bǎo zhàng le dōng bù yán hǎi jīng jì dà shěng de qīng jié lǜ sè diàn lì gōng yìng.

“Nhà nước tích cực quy hoạch thúc đẩy công trình 'Truyền tải điện từ Tây sang Đông', bảo đảm mạnh mẽ nguồn cung cung ứng điện sạch xanh cho các tỉnh lớn kinh tế duyên hải miền Đông.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
子公司
zǐgōngsī TỬ CÔNG TI

công ty con

这家跨国公司旗下拥有多个子公司。

zhè jiā kuàguó-gōngsī qíxià yǒngyǒu duō gè zǐgōngsī.

“Tập đoàn đa quốc gia này sở hữu nhiều công ty con.”

Bộ: 子 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

仓管员核对出库单后安排货物装车发运。

cāng guǎn yuán hé duì chū kù dān hòu ān pái huò wù zhuāng chē fā yùn 。

“Thủ kho đối chiếu phiếu xuất kho rồi sắp xếp bốc hàng lên xe vận chuyển.”

Bộ: 凵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
李嘉诚
lǐjiāchéng LÍ GIA THÀNH

Lý Gia Thành

李嘉诚投资过很多国家的项目。

Lǐ Jiāchéng tóuzī guò hěnduō guójiā de xiàngmù.

“Lý Gia Thành từng đầu tư vào dự án của rất nhiều quốc gia.”

Bộ: 木 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →