他们的购买力有限。
tāmen de gòumǎilì yǒuxiàn.
“Khả năng mua sắm của họ có hạn.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他们的购买力有限。
tāmen de gòumǎilì yǒuxiàn.
“Khả năng mua sắm của họ có hạn.”
被除数是24,除数是6。
Bèichúshù shì 24, chúshù shì 6.
“Số bị chia là 24, số chia là 6.”
购物就得货比三家不吃亏。
gòuwù jiù děi huòbǐsānjiābùchīkuī.
“Mua sắm thì phải tham khảo nhiều nơi để tránh bị thiệt.”
越南的国内生产总值持续增长。
Yuènán de guónèi shēngchǎn zǒng zhí chíxù zēngzhǎng.
“GDP của Việt Nam liên tục tăng trưởng.”
奶奶卖掉了那张桌子。
nǎinai màidiào le nà zhāng zhuōzi.
“Bà nội đã bán cái bàn đó rồi.”
许多市民从事手工业。
xǔduō shìmín cóngshì shǒugōngyè.
“Nhiều người dân làm nghề thủ công.”
他是一个经验丰富的包工头。
tā shì yīgè jīngyàn fēngfù de bāogōngtóu.
“Anh ấy là một cai thầu giàu kinh nghiệm.”
用户可以自定义工具栏。
yònghù kěyǐ zì dìngyì gōngjù lán.
“Người dùng có thể tùy chỉnh thanh công cụ.”
弗地安特工业的首席技术官。
fú dì ān tè gōng yè de shǒu xí jì shù guān。
“Giám đốc Công nghệ tại Verdiant Industries.”
全聚德是北京很有名的饭店。
quánjùdé shì běijīng hěn yǒumíng de fàndiàn.
“Quanjude là một nhà hàng rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.”
他厘定了新的规章制度。
tā lídìngle xīn de guīzhāng zhìdù.
“Anh ta chỉnh lý các quy định và chế độ mới.”
我已提交申购申请。
Wǒ yǐ tíjiāo shēngòu shēnqǐng.
“Tôi đã nộp đơn đăng ký đấu giá để mua.”
这单商品邮费自付。
zhè dān shāngpǐn yóufèi zì fù.
“Mặt hàng này cần tự trả bưu phí.”
他因贩私被判刑十年。
tā yīn fànsī bèi pànxíng shí nián.
“Anh ta bị kết án 10 năm vì buôn lậu.”
政府决定降低个人所得税率。
zhèngfǔ juédìng jiàngdī gèrén suǒdéshuì lǜ.
“Chính phủ quyết định giảm tỷ suất thuế thu nhập cá nhân.”
经理助理负责安排会议。
Jīnglǐ zhùlǐ fùzé ānpái huìyì.
“Trợ lý giám đốc chịu trách nhiệm sắp xếp cuộc họp.”
请把文件上传到云端。
qǐng bǎ wénjiàn shàngchuán dào yúnduān.
“Vui lòng tải tệp lên đám mây.”
他预付了下个月的房租。
tā yùfùle xià gè yuè de fángzū.
“Anh ấy đã trả trước tiền thuê nhà tháng sau.”
我国新能源汽车产销量已连续多年稳居全球第一,展现出强大的国际综合竞争优势与品牌影响力。
Wǒ guó xīn néng yuán qì chē chǎn xiāo liàng yǐ lián xù duō nián wěn jū quán qiú dì yī, zhǎn xiàn chū qiáng dà de guó jì zōng hé jìng zhēng yōu shì yǔ pǐn pái yǐng xiǎng lì.
“Sản lượng sản xuất và doanh số bán ra của xe năng lượng mới nước ta đã liên tục nhiều năm đứng vững ở vị trí số một toàn cầu, thể hiện ưu thế cạnh tranh tổng hợp và sức ảnh hưởng thương hiệu quốc tế mạnh mẽ.”
孟加拉国的河流很多。
Mèngjiālāguó de héliú hěn duō.
“Bangladesh có nhiều con sông.”
他的新店关门大吉了。
tā de xīndiàn guānmén dàjíle.
“Tiệm mới của anh ấy đóng cửa nghỉ khỏe rồi.”
请拷贝这份文件。
qǐng kǎobèi zhè fèn wénjiàn.
“Xin hãy sao chép tài liệu này.”
货仓里堆满了箱子。
Huò cāng lǐ duī mǎn le xiāngzi.
“Kho hàng đầy ắp các thùng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao